ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
补充责任
bǔchōng zérèn
Trách nhiệm bổ sung
Hán việt: bổ sung trách nhiệm
—

Gợi nhớ

Từ "补充责任" (bǔchōng zérèn) nghĩa là "Trách nhiệm bổ sung", ghép bởi: 补 (bǔ): sửa chữa + 充 (chōng): Lấp đầy + 责 (zé): trách nhiệm + 任 (rèn): bổ nhiệm.

Thành phần cấu tạo

补充责任
bǔchōng zérèn
Trách nhiệm bổ sung
衤
卜
亠
厶
儿
主

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trách nhiệm bổ sung
Ví dụ (3)
dāng当zhàiwùrén债务人wúlì无力chánghuán偿还zhàiwù债务shí时,bǔchōng补充zérènrén责任人jǐn仅zài在chā'é差额fànwéi范围nèi内chéngdān承担zérèn责任。
Khi con nợ không có khả năng trả nợ, người chịu trách nhiệm bổ sung chỉ chịu trách nhiệm trong phạm vi phần chênh lệch thiếu.
When a debtor is unable to repay a debt, the person bearing supplementary liability is only liable within the scope of the shortfall.
dānbǎo担保hétong合同yuēdìng约定bǎozhèng保证rén人zài在zhàiwùrén债务人bù不néng能lǚxíng履行zhàiwù债务shí时chéngdān承担dānbǎo担保zérèn责任de的,shǔyú属于bǔchōng补充zérèn责任。
Hợp đồng bảo đảm quy định người bảo lãnh chịu trách nhiệm bảo đảm khi con nợ không thể thực hiện nghĩa vụ thuộc về trách nhiệm bổ sung.
Where a guarantee contract stipulates that the guarantor assumes guarantee liability when the debtor fails to perform the debt, it constitutes supplementary liability.
xuéxiào学校wèijǐn未尽dào到ānquán安全guǎnlǐ管理zhízé职责de的,duì对xuésheng学生de的rénshēn人身sǔnhài损害chéngdān承担xiāngyìng相应de的bǔchōng补充zérèn责任。
Nhà trường không làm tròn trách nhiệm quản lý an toàn thì chịu trách nhiệm bổ sung tương ứng đối với thương tích thân thể của học sinh.
A school that fails to fulfill its safety management duties bears corresponding supplementary liability for personal injury to students.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây