ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
补充养老保险
bǔchōng yǎnglǎo bǎoxiǎn
Bảo hiểm hưu trí bổ sung
Hán việt: bổ sung dưỡng lão bảo hiểm
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "补充养老保险" (bǔchōng yǎnglǎo bǎoxiǎn) nghĩa là "Bảo hiểm hưu trí bổ sung", ghép bởi: 补 (bǔ): sửa chữa + 充 (chōng): Lấp đầy + 养 (yǎng): nuôi dưỡng + 老 (lǎo): già + 保 (bǎo): bảo vệ + 险 (xiǎn): Nguy hiểm.

Thành phần cấu tạo

补充养老保险
bǔchōng yǎnglǎo bǎoxiǎn
Bảo hiểm hưu trí bổ sung
衤
卜
亠
厶
儿
羊

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm hưu trí bổ sung
Ví dụ (5)
hěn很duō多dà大gōngsī公司huì会wèi为yuángōng员工tígōng提供bǔchōng补充yǎnglǎo养老bǎoxiǎn保险。
Nhiều công ty lớn sẽ cung cấp bảo hiểm hưu trí bổ sung cho nhân viên.
Many large companies provide supplemental pension insurance for their employees.
wèile为了wǎnnián晚年shēnghuó生活gèng更yǒu有bǎozhàng保障,tā他gòumǎi购买le了shāngyè商业bǔchōng补充yǎnglǎo养老bǎoxiǎn保险。
Để cuộc sống tuổi già được bảo đảm hơn, anh ấy đã mua bảo hiểm hưu trí bổ sung thương mại.
To make his later years more secure, he purchased commercial supplemental pension insurance.
bǔchōng补充yǎnglǎo养老bǎoxiǎn保险shì是duō多céngcì层次yǎnglǎo养老bǎoxiǎn保险tǐxì体系de的zhòngyào重要zǔchéngbùfen组成部分。
Bảo hiểm hưu trí bổ sung là một bộ phận cấu thành quan trọng của hệ thống bảo hiểm hưu trí đa tầng.
Supplemental pension insurance is an important component of the multi-tiered pension insurance system.
yuángōng员工kěyǐ可以zìyuàn自愿xuǎnzé选择shìfǒu是否cānjiā参加qǐyè企业de的bǔchōng补充yǎnglǎo养老bǎoxiǎn保险jìhuà计划。
Nhân viên có thể tự nguyện chọn lựa có tham gia chương trình bảo hiểm hưu trí bổ sung của doanh nghiệp hay không.
Employees may choose voluntarily whether to participate in the company's supplemental pension plan.
jiànlì建立qǐyè企业bǔchōng补充yǎnglǎo养老bǎoxiǎn保险yǒulìyú有利于xīyǐn吸引hé和liúzhù留住yōuxiù优秀réncái人才。
Việc thiết lập bảo hiểm hưu trí bổ sung của doanh nghiệp có lợi cho việc thu hút và giữ chân nhân tài xuất sắc.
Establishing a corporate supplemental pension plan helps attract and retain outstanding talent.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây