ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
争气
zhēngqì
cố gắng vươn lên, làm nở mày nở mặt, chịu khó, đem lại vinh dự (thường dùng ở thể phủ định: không ra gì, kém cỏi).
Hán việt: tranh khí
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "争气" (zhēngqì) mang nghĩa "biết phấn đấu, làm nở mày nở mặt", kết hợp bởi 争 (zhēng - tranh): "Cạnh tranh" + 气 (qì - khí): "khí". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 争: Hai bàn tay từ trên và dưới cùng giữ chặt một vật kéo căng về phía mình không ai chịu nhường ai, thể hiện sự giành giật, cạnh tranh (争). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气).

Thành phần cấu tạo

争气
zhēngqì
biết phấn đấu, làm nở mày nở mặt
争
zhēng • tranh
Cạnh tranh
争
Giản thể từ 爭
Hình hai tay giành vật (phồn thể)
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:cố gắng vươn lên, làm nở mày nở mặt, chịu khó, đem lại vinh dự (thường dùng ở thể phủ định: không ra gì, kém cỏi).
Ví dụ (5)
nǐ你yào要hǎo好hǎo好xuéxí学习,gěi给fùmǔ父母zhēngqì争气。
Con phải học hành chăm chỉ, làm nở mày nở mặt cho bố mẹ.
You should study hard and make your parents proud.
zhè这háizi孩子zhēn真zhēngqì争气,kǎoshàng考上le了míngpái名牌dàxué大学。
Đứa bé này thật giỏi (biết cố gắng), thi đỗ vào trường đại học danh tiếng.
This child is really making something of himself by getting into a top university.
guānjiàn关键shíkè时刻,wǒ我de的dùzi肚子què却bù不zhēngqì争气de地téng疼le了qǐlái起来。
Vào thời khắc quan trọng, cái bụng tôi lại dở chứng (không biết điều, kém cỏi) mà đau lên.
At the critical moment, my stomach chose to act up and started hurting.
zhè这liàng辆jiùchē旧车tài太bù不zhēngqì争气le了,bànlù半路yòu又pāo抛máo锚le了。
Cái xe cũ này chán quá (không ra gì), giữa đường lại chết máy rồi.
This old car is so unreliable—it broke down again halfway.
wèile为了zhè这kǒuqì口气,wǒ我yě也yào要zhēngqì争气huóchū活出gè个yàngzi样子lái来。
Vì cái danh dự này (cục tức này), tôi cũng phải cố gắng sống cho ra hồn.
For the sake of my pride, I have to make something of myself.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây