ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
良善
liáng shàn
lương thiện, tốt lành
Hán việt: lương thiện
—

Gợi nhớ

Từ "良善" (liáng shàn) mang nghĩa "lương thiện, tốt lành", kết hợp bởi 良 (liáng - lương): "Tốt" + 善 (shàn - thiện): "tốt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 良: Hạt gạo trắng ngần được sàng lọc kỹ càng không chút tạp chất (良) tượng trưng cho phẩm chất hiền lành, tốt đẹp (良). • Chữ 善: Người có tấm lòng hiền lành như chú cừu non (羊) và cái miệng (口) luôn nói lời hòa nhã là người lương thiện, tốt bụng và giỏi giang (善).

Thành phần cấu tạo

良善
liáng shàn
lương thiện, tốt lành
良
liáng • lương
Tốt
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt
善
shàn • thiện
tốt
羊
Bộ Dương
Con dê, cừu; tốt lành (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía trên)
一
Bộ Nhất
Số một, một nét ngang (phía dưới)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:lương thiện, tốt lành
Ví dụ (3)
zǔmǔ祖母yǒu有yì一kē颗liángshàn良善de的xīn心,jīngcháng经常jiējì接济fùjìn附近de的qióngrén穷人。
Bà nội có một trái tim lương thiện, thường xuyên giúp đỡ những người nghèo lân cận.
Grandmother has a kind and benevolent heart, often giving financial aid to the poor nearby.
wǒmen我们yào要jiānxìn坚信rénxìng人性de的liángshàn良善,búyào不要bèi被yìshí一时de的yīnmái阴霾méngbì蒙蔽shuāngyǎn双眼。
Chúng ta phải tin tưởng vào tính thiện của nhân tính, đừng để sự u ám nhất thời che mắt.
We must firmly believe in the goodness of human nature and not let temporary gloom blind our eyes.
tā他suīrán虽然yányǔ言语bù不duō多,dàn但jǔzhǐ举止wēnhé温和,xìnggé性格liángshàn良善。
Tuy anh ấy ít lời nhưng cử chỉ ôn hòa, tính cách lương thiện.
Although he is a man of few words, his manner is gentle and his nature is kind.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây