ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
乡愁
xiāng chóu
nỗi nhớ nhà
Hán việt: hương sầu
—

Gợi nhớ

Từ "乡愁" (xiāng chóu) mang nghĩa "nỗi nhớ nhà", kết hợp bởi 乡 (xiāng - hương): "quê hương" + 愁 (chóu - sầu): "lo lắng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 乡: Những con đường nhỏ uốn lượn quanh co (乡) nối liền các xóm thôn nơi bà con quây quần sinh sống, gợi nhớ hình ảnh quê hương, làng xã (乡). • Chữ 愁: Ngắm cảnh lá rụng chiều thu (秋) khiến trái tim (心) người lữ khách xa quê trĩu nặng nỗi lo lắng, buồn phiền (愁).

Thành phần cấu tạo

乡愁
xiāng chóu
nỗi nhớ nhà
乡
xiāng • hương
quê hương
乡
Giản thể từ 鄉
Hình hai người ngồi ăn cạnh nhau (phồn thể)
愁
chóu • sầu
lo lắng
秋
Thu
Thu / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nỗi nhớ nhà
Ví dụ (3)
dú独zài在yìxiāng异乡de的yóuzi游子,měiféng每逢jiājié佳节bèijué倍觉xiāngchóu乡愁。
Người con xa xứ đơn độc ở nơi đất khách, mỗi độ tết đến xuân về lại càng cảm thấy nhớ quê hương da diết.
A wanderer alone in a foreign land feels homesickness all the more acutely on festive occasions.
shīrén诗人zài在zhè这shǒu首shī诗zhōng中jìtuō寄托le了shēnchén深沉de的xiāngchóu乡愁。
Nhà thơ đã gửi gắm nỗi nhớ quê hương sâu sắc vào trong bài thơ này.
The poet expressed deep homesickness in this poem.
tīngdào听到zhè这shǒu首shúxī熟悉de的jiāxiāng家乡mínyáo民谣,bùjīn不禁gōuqǐ勾起le了tā他de的xiāngchóu乡愁。
Nghe thấy khúc dân ca quê hương quen thuộc này, không khỏi khơi dậy nỗi nhớ quê của anh ấy.
Hearing this familiar folk song from his hometown couldn't help but stir up his homesickness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây