ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
薪酬福利专员
Xīnchóu fúlì zhuānyuán
Chuyên viên lương thưởng và phúc lợi
Hán việt: tân thù phúc lợi chuyên viên
—

Gợi nhớ

Từ "薪酬福利专员" (Xīnchóu fúlì zhuānyuán) mang nghĩa "Chuyên viên lương thưởng và phúc lợi", kết hợp bởi 薪 (xīn - tân): "Lương" + 酬 (chóu - thù): "báo đáp" + 福 (fú - phúc): "hạnh phúc" + 利 (lì - lợi): "lợi ích" + 专 (zhuān - chuyên): "chuyên môn" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 薪: Những bó cỏ củi (艹) mới đốn về (新) ngày xưa được dùng để trả công hàng tháng cho người làm gọi là tiền lương (薪). • Chữ 酬: Chủ nhà nâng chén rượu nồng (酉) mời khách khắp các vùng (州) để đền ơn, báo đáp và trả công xứng đáng (酬). • Chữ 福: Được thần linh (礻) ban phước cho một mái ấm no đủ trọn vẹn (畐) chính là niềm may mắn và hạnh phúc, phúc lành (福). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利). • Chữ 专: Tay nắm con quay xoay tròn tập trung vào một hướng duy nhất không hề xao nhãng, thể hiện sự chuyên tâm, chuyên môn (专). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).

Thành phần cấu tạo

薪酬福利专员
Xīnchóu fúlì zhuānyuán
Chuyên viên lương thưởng và phúc lợi
薪
xīn • tân
Lương
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
新
Tân
Mới / âm đọc (phía dưới)
酬
chóu • thù
báo đáp
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)
州
Châu
Bang / âm đọc (bên phải)
福
fú • phúc
hạnh phúc
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (nằm bên trái)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (nằm bên phải)
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
专
zhuān • chuyên
chuyên môn
专
Giản thể từ 專
Hình con quay chỉ xoay một hướng
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chuyên viên lương thưởng và phúc lợi
Ví dụ (3)
xīn薪chóu酬fúlì福利zhuānyuán专员zhèngzài正在héduì核对běnyuè本月de的jiǎngjīn奖金shùjù数据。
Chuyên viên lương thưởng và phúc lợi đang đối chiếu dữ liệu thưởng tháng này.
The compensation and benefits specialist is verifying this month's bonus data.
yuángōng员工yǒu有shèbǎo社保wèntí问题,kěyǐ可以zīxún咨询xīn薪chóu酬fúlì福利zhuānyuán专员。
Nhân viên có vấn đề về bảo hiểm xã hội có thể hỏi chuyên viên lương thưởng và phúc lợi.
Employees who have questions about social insurance can consult the compensation and benefits specialist.
xīn薪chóu酬fúlì福利zhuānyuán专员xiàng向xīn新yuángōng员工jièshào介绍gōngsī公司de的fúlì福利zhèngcè政策。
Chuyên viên lương thưởng và phúc lợi giới thiệu chính sách phúc lợi của công ty cho nhân viên mới.
The compensation and benefits specialist introduces the company's benefits policies to new employees.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây