ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
筹备款
chóubèi kuǎn
Khoản trù bị
Hán việt: trù bị khoản
—

Gợi nhớ

Từ "筹备款" (chóubèi kuǎn) mang nghĩa "Khoản trù bị", kết hợp bởi 筹 (chóu - trù): "thẻ tính" + 备 (bèi - bị): "chuẩn bị" + 款 (kuǎn - khoản): "khoản tiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 筹: Người xưa dùng những thẻ tre (⺮) để tính toán kế hoạch lâu dài bền vững như tuổi thọ (寿), gọi là thẻ tính, trù liệu (筹). • Chữ 备: Mỗi bước chân đi (夂) đều lo liệu chu toàn cho từng thửa ruộng (田) bên dưới để luôn sẵn sàng, chuẩn bị trước mọi việc (备). • Chữ 款: Kẻ sĩ (士) trước bàn thờ thần linh (示) luôn giữ lòng thành kính (欠) khi dâng lễ vật và ghi chép từng điều khoản, khoản tiền (款).

Thành phần cấu tạo

筹备款
chóubèi kuǎn
Khoản trù bị
筹
chóu • trù
thẻ tính
⺮
Bộ Trúc (trên)
Thẻ tre dùng để đếm và tính toán
寿
Chữ Thọ
Lâu dài, chu toàn / âm đọc
备
bèi • bị
chuẩn bị
备
Giản thể từ 備
Hình mũi tên trong bao (phồn thể)
款
kuǎn • khoản
khoản tiền
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khoản trù bị
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在héduì核对chóubèi筹备kuǎn款。
Phòng tài vụ đang đối chiếu khoản trù bị.
The finance department is verifying the preparatory funds.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出chóubèi筹备kuǎn款。
Trong báo cáo cần liệt kê khoản trù bị.
Preparatory funds need to be listed in the statement.
chóubèi筹备kuǎn款xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Khoản trù bị cần quản lý xác nhận.
Preparatory funds require confirmation from the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây