ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
装备
zhuāngbèi
trang bị, thiết bị, khí tài, đồ nghề (game/thể thao), trang bị (động từ).
Hán việt: trang bị
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "装备" (zhuāngbèi) mang nghĩa "trang bị", kết hợp bởi 装 (zhuāng - trang): "cài đặt" + 备 (bèi - bị): "chuẩn bị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 装: Khoác tấm áo mới (衣) lên vóc dáng khỏe khoắn, cường tráng (壮) để sửa soạn trang phục, đóng gói hoặc lắp đặt (装). • Chữ 备: Mỗi bước chân đi (夂) đều lo liệu chu toàn cho từng thửa ruộng (田) bên dưới để luôn sẵn sàng, chuẩn bị trước mọi việc (备).

Thành phần cấu tạo

装备
zhuāngbèi
trang bị
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Tráng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
备
bèi • bị
chuẩn bị
备
Giản thể từ 備
Hình mũi tên trong bao (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:trang bị, thiết bị, khí tài, đồ nghề (game/thể thao), trang bị (động từ).
Ví dụ (5)
zhè这zhī支bùduì部队pèibèi配备le了zuì最xiānjìn先进de的wǔqì武器zhuāngbèi装备。
Đơn vị bộ đội này đã được phối cấp những trang bị vũ khí tiên tiến nhất.
This unit is equipped with the most advanced weapons.
dēngshān登山zhīqián之前,wǒmen我们yào要jiǎnchá检查yíxià一下suǒyǒu所有de的zhuāngbèi装备。
Trước khi leo núi, chúng ta phải kiểm tra lại tất cả các trang thiết bị (đồ nghề).
Before climbing the mountain, we need to check all our equipment.
tā他zài在yóuxì游戏zhōng中huā花le了hěn很duō多qián钱mǎi买jí极pǐn品zhuāngbèi装备。
Anh ấy đã tiêu rất nhiều tiền trong game để mua những món đồ (gear) cực phẩm.
He spent a lot of money in the game buying top-tier gear.
gōngchǎng工厂yǐnjìn引进le了yì一pī批xiàndàihuà现代化de的shēngchǎn生产zhuāngbèi装备。
Nhà máy đã nhập về một lô thiết bị sản xuất hiện đại hóa.
The factory introduced a batch of modern production equipment.
wǒmen我们yào要yòng用kēxué科学zhīshí知识lái来zhuāngbèi装备zìjǐ自己de的tóunǎo头脑。
Chúng ta phải dùng kiến thức khoa học để trang bị cho đầu óc của mình.
We should arm our minds with scientific knowledge.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây