关门
点
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "关门" (guānmén) nghĩa là "đóng cửa", ghép bởi: 关 (guān): tắt + 门 (mén): môn (lượng từ cho môn học).
Thành phần cấu tạo
关门
đóng cửa
丷
天
门
Hình ảnh:

Phân tích từ 关门
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:đóng cửa
Ví dụ (3)
出门前记得关门。
Trước khi ra ngoài nhớ đóng cửa.
Remember to close the door before going out.
商店晚上十点关门。
Cửa hàng đóng cửa lúc mười giờ tối.
The shop closes at ten o'clock at night.
风太大了,快去关门。
Gió to quá, mau đi đóng cửa.
The wind is too strong; go close the door quickly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây