关门了
点
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "关门了" (guānmén le) nghĩa là "đã đóng cửa", ghép bởi: 关 (guān): tắt + 门 (mén): môn (lượng từ cho môn học) + 了 (le / liǎo): rồi.
Thành phần cấu tạo
关门了
đã đóng cửa
丷
天
门
了
Hình ảnh:

Phân tích từ 关门了
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:đã đóng cửa
Ví dụ (3)
商店已经关门了。
Cửa hàng đã đóng cửa rồi.
The store has already closed.
天黑了,学校关门了。
Trời tối rồi, trường đã đóng cửa.
It got dark, and the school closed.
我到的时候银行关门了。
Khi tôi đến thì ngân hàng đã đóng cửa.
The bank was closed when I arrived.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây