ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
关门了
guānmén le
đã đóng cửa
Hán việt: quan môn liễu
点
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "关门了" (guānmén le) nghĩa là "đã đóng cửa", ghép bởi: 关 (guān): tắt + 门 (mén): môn (lượng từ cho môn học) + 了 (le / liǎo): rồi.

Thành phần cấu tạo

关门了
guānmén le
đã đóng cửa
丷
天
门
了

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:đã đóng cửa
Ví dụ (3)
shāngdiàn商店yǐjīng已经guānmén关门le了。
Cửa hàng đã đóng cửa rồi.
The store has already closed.
tiānhēi天黑le了,xuéxiào学校guānmén关门le了。
Trời tối rồi, trường đã đóng cửa.
It got dark, and the school closed.
wǒ我dào到de的shíhou时候yínháng银行guānmén关门le了。
Khi tôi đến thì ngân hàng đã đóng cửa.
The bank was closed when I arrived.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây