ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
上门
shàngmén
Đến nhà
Hán việt: thượng môn
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "上门" (shàngmén) mang nghĩa "Đến nhà", kết hợp bởi 上 (shàng - thượng): "lên" + 门 (mén - môn): "môn (lượng từ cho môn học)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上). • Chữ 门: Khung cửa có chốt trên và hai thành cửa đứng đối xứng tạo thành lối ra vào ngôi nhà chính là cánh cửa (门).

Thành phần cấu tạo

上门
shàngmén
Đến nhà
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)
门
mén • môn
môn (lượng từ cho môn học)
门
Bộ Môn (giản thể)
Hình cánh cửa (giản thể từ 門)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Đến nhà
Ví dụ (3)
yīshēng医生kěyǐ可以shàngmén上门fúwù服务。
Bác sĩ có thể phục vụ tại nhà.
The doctor can provide home visits.
wéixiū维修rényuán人员xiàwǔ下午shàngmén上门jiǎnchá检查。
Nhân viên sửa chữa chiều nay đến tận nhà kiểm tra.
The maintenance worker will come to the house to inspect it this afternoon.
tā他shàngmén上门bàifǎng拜访le了lǎo老péngyou朋友。
Anh ấy đến nhà thăm bạn cũ.
He paid a visit to his old friend at home.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây