ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
部门
bùmén
bộ phận, ban, ngành, phòng ban (trong tổ chức).
Hán việt: bộ môn
个
HSK5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "部门" (bùmén) nghĩa là "Bộ phận, phòng ban", ghép bởi: 部 (bù): bộ + 门 (mén): môn (lượng từ cho môn học).

Thành phần cấu tạo

部门
bùmén
Bộ phận, phòng ban
咅
阝
门

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bộ phận, ban, ngành, phòng ban (trong tổ chức).
Ví dụ (5)
tā他zài在gōngsī公司de的xiāoshòu销售bùmén部门gōngzuò工作。
Anh ấy làm việc ở bộ phận kinh doanh của công ty.
He works in the company's sales department.
zhè这shì是zhèngfǔ政府yǒuguān有关bùmén部门de的guīdìng规定。
Đây là quy định của các ban ngành chính phủ có liên quan.
This is a regulation issued by the relevant government department.
wǒmen我们xūyào需要jiāqiáng加强gè各gè个bùmén部门zhījiān之间de的hézuò合作。
Chúng ta cần tăng cường sự hợp tác giữa các phòng ban.
We need to strengthen cooperation among all departments.
nǐ你shì是nǎ哪gè个bùmén部门de的?
Bạn thuộc bộ phận nào?
Which department are you in?
jìshù技术bùmén部门zhèngzài正在jiějué解决zhè这gè个wèntí问题。
Bộ phận kỹ thuật đang giải quyết vấn đề này.
The technical department is solving this problem.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây