部门
个
HSK5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "部门" (bùmén) nghĩa là "Bộ phận, phòng ban", ghép bởi: 部 (bù): bộ + 门 (mén): môn (lượng từ cho môn học).
Thành phần cấu tạo
部门
Bộ phận, phòng ban
咅
阝
门
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bộ phận, ban, ngành, phòng ban (trong tổ chức).
Ví dụ (5)
他在公司的销售部门工作。
Anh ấy làm việc ở bộ phận kinh doanh của công ty.
He works in the company's sales department.
这是政府有关部门的规定。
Đây là quy định của các ban ngành chính phủ có liên quan.
This is a regulation issued by the relevant government department.
我们需要加强各个部门之间的合作。
Chúng ta cần tăng cường sự hợp tác giữa các phòng ban.
We need to strengthen cooperation among all departments.
你是哪个部门的?
Bạn thuộc bộ phận nào?
Which department are you in?
技术部门正在解决这个问题。
Bộ phận kỹ thuật đang giải quyết vấn đề này.
The technical department is solving this problem.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây