经理部门
—
Gợi nhớ
Từ "经理部门" (jīnglǐ bùmén) mang nghĩa "Ban giám đốc", kết hợp bởi 经 (jīng - kinh): "kinh điển" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 部 (bù - bộ): "bộ" + 门 (mén - môn): "môn (lượng từ cho môn học)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 经: Những sợi tơ dọc (纟) được căng thẳng đều đặn trên khung cửi (巠) làm nền tảng dệt nên tấm lụa, tượng trưng cho kinh điển, trải qua (经). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部). • Chữ 门: Khung cửa có chốt trên và hai thành cửa đứng đối xứng tạo thành lối ra vào ngôi nhà chính là cánh cửa (门).
Thành phần cấu tạo
经理部门
Ban giám đốc
经
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
巠
Chữ Kinh giản thể
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)
理
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
部
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)
门
门
Bộ Môn (giản thể)
Hình cánh cửa (giản thể từ 門)
Phân tích từ 经理部门
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ban giám đốc
Ví dụ (3)
公司正在调整经理部门。
Công ty đang điều chỉnh ban giám đốc.
The company is restructuring the management department.
经理部门负责相关业务。
Ban giám đốc phụ trách nghiệp vụ liên quan.
The management department is responsible for the relevant business operations.
会议上提到了经理部门。
Trong cuộc họp đã nhắc đến ban giám đốc.
The management department was mentioned at the meeting.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây