ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
主管部门
zhǔguǎn bùmén
cơ quan/bộ phận chủ quản
Hán việt: chủ quản bộ môn
—

Gợi nhớ

Từ "主管部门" (zhǔguǎn bùmén) mang nghĩa "cơ quan/bộ phận chủ quản", kết hợp bởi 主 (zhǔ - chủ): "chủ" + 管 (guǎn - quản): "ống" + 部 (bù - bộ): "bộ" + 门 (mén - môn): "môn (lượng từ cho môn học)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 主: Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主). • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管). • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部). • Chữ 门: Khung cửa có chốt trên và hai thành cửa đứng đối xứng tạo thành lối ra vào ngôi nhà chính là cánh cửa (门).

Thành phần cấu tạo

主管部门
zhǔguǎn bùmén
cơ quan/bộ phận chủ quản
主
zhǔ • chủ
chủ
丶
Nét chấm
Ngọn lửa (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)
管
guǎn • quản
ống
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)
门
mén • môn
môn (lượng từ cho môn học)
门
Bộ Môn (giản thể)
Hình cánh cửa (giản thể từ 門)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cơ quan/bộ phận chủ quản
Ví dụ (3)
gōngsī公司zhèngzài正在tiáozhěng调整zhǔguǎn主管bùmén部门。
Công ty đang điều chỉnh cơ quan (bộ phận chủ quản).
The company is restructuring the competent department.
zhǔguǎn主管bùmén部门fùzé负责xiāngguān相关yèwù业务。
Cơ quan (bộ phận chủ quản) phụ trách nghiệp vụ liên quan.
The competent department is responsible for relevant business operations.
huìyì会议shàng上tídào提到le了zhǔguǎn主管bùmén部门。
Trong cuộc họp đã nhắc đến cơ quan (bộ phận chủ quản).
The competent department was mentioned at the meeting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây