ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
部门经理
Bùmén jīnglǐ
Trưởng phòng
Hán việt: bộ môn kinh lý
—

Gợi nhớ

Từ "部门经理" (Bùmén jīnglǐ) mang nghĩa "Trưởng phòng", kết hợp bởi 部 (bù - bộ): "bộ" + 门 (mén - môn): "môn (lượng từ cho môn học)" + 经 (jīng - kinh): "kinh điển" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部). • Chữ 门: Khung cửa có chốt trên và hai thành cửa đứng đối xứng tạo thành lối ra vào ngôi nhà chính là cánh cửa (门). • Chữ 经: Những sợi tơ dọc (纟) được căng thẳng đều đặn trên khung cửi (巠) làm nền tảng dệt nên tấm lụa, tượng trưng cho kinh điển, trải qua (经). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

部门经理
Bùmén jīnglǐ
Trưởng phòng
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)
门
mén • môn
môn (lượng từ cho môn học)
门
Bộ Môn (giản thể)
Hình cánh cửa (giản thể từ 門)
经
jīng • kinh
kinh điển
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
巠
Chữ Kinh giản thể
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trưởng phòng
Ví dụ (3)
bùmén部门jīnglǐ经理fùzé负责quèrèn确认běn本zǔ组zhāopìn招聘xūqiú需求。
Trưởng bộ phận phụ trách xác nhận nhu cầu tuyển dụng của nhóm mình.
The department manager is responsible for confirming the hiring needs of their team.
bùmén部门jīnglǐ经理měi每zhōu周hé和hrbpHRBPkāi开yí一cì次huì会。
Trưởng bộ phận họp với HRBP mỗi tuần một lần.
The department manager meets with the HRBP once a week.
xīn新zhìdù制度yāoqiú要求bùmén部门jīnglǐ经理jíshí及时fǎnkuì反馈yuángōng员工biǎoxiàn表现。
Chế độ mới yêu cầu trưởng bộ phận phản hồi kịp thời biểu hiện của nhân viên.
The new policy requires department managers to provide timely feedback on employee performance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây