审计部门
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "审计部门" (shěnjì bùmén) mang nghĩa "Phòng kiểm toán", kết hợp bởi 审 (shěn - thẩm): "xét xử" + 计 (jì - kế): "Kế hoạch" + 部 (bù - bộ): "bộ" + 门 (mén - môn): "môn (lượng từ cho môn học)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 审: Dưới mái công đường (宀), từng lời khai trình (申) đều được quan tòa xem xét kỹ lưỡng để thẩm tra, xét xử (审). • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计). • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部). • Chữ 门: Khung cửa có chốt trên và hai thành cửa đứng đối xứng tạo thành lối ra vào ngôi nhà chính là cánh cửa (门).
Thành phần cấu tạo
审计部门
Phòng kiểm toán
Hình ảnh:

Phân tích từ 审计部门
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phòng kiểm toán
Ví dụ (3)
审计部门检查了财务记录。
Phòng kiểm toán đã kiểm tra hồ sơ tài chính.
The audit department inspected the financial records.
她被调到审计部门。
Cô ấy được chuyển sang phòng kiểm toán.
She was transferred to the audit department.
审计部门发现了一个问题。
Phòng kiểm toán phát hiện một vấn đề.
The audit department found a problem.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây