ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
审计部门
shěnjì bùmén
Phòng kiểm toán
Hán việt: thẩm kế bộ môn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "审计部门" (shěnjì bùmén) mang nghĩa "Phòng kiểm toán", kết hợp bởi 审 (shěn - thẩm): "xét xử" + 计 (jì - kế): "Kế hoạch" + 部 (bù - bộ): "bộ" + 门 (mén - môn): "môn (lượng từ cho môn học)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 审: Dưới mái công đường (宀), từng lời khai trình (申) đều được quan tòa xem xét kỹ lưỡng để thẩm tra, xét xử (审). • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计). • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部). • Chữ 门: Khung cửa có chốt trên và hai thành cửa đứng đối xứng tạo thành lối ra vào ngôi nhà chính là cánh cửa (门).

Thành phần cấu tạo

审计部门
shěnjì bùmén
Phòng kiểm toán
审
shěn • thẩm
xét xử
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
申
Thân
Xin / âm đọc (phía dưới)
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)
门
mén • môn
môn (lượng từ cho môn học)
门
Bộ Môn (giản thể)
Hình cánh cửa (giản thể từ 門)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng kiểm toán
Ví dụ (3)
shěnjì审计bùmén部门jiǎnchá检查le了cáiwù财务jìlù记录。
Phòng kiểm toán đã kiểm tra hồ sơ tài chính.
The audit department inspected the financial records.
tā她bèi被diàodào调到shěnjì审计bùmén部门。
Cô ấy được chuyển sang phòng kiểm toán.
She was transferred to the audit department.
shěnjì审计bùmén部门fāxiàn发现le了yí一gè个wèntí问题。
Phòng kiểm toán phát hiện một vấn đề.
The audit department found a problem.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây