ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
之乎者也
zhī hū zhě yě
chi hồ giả dã, lời sáo rỗng
Hán việt: chi hồ giả dã
—

Gợi nhớ

Từ "之乎者也" (zhī hū zhě yě) nghĩa là "chi hồ giả dã, lời sáo rỗng", ghép bởi: 之 (zhī): Của + 乎 (hū): ư + 者 (zhě): Người + 也 (yě): cũng.

Thành phần cấu tạo

之乎者也
zhī hū zhě yě
chi hồ giả dã, lời sáo rỗng
之
乎
耂
日
也

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Danh từ
Nghĩa:chi hồ giả dã, lời sáo rỗng
Ví dụ (3)
tā他shuōhuà说话zǒng总xǐhuan喜欢yòng用zhīhūzhěyě之乎者也。
Anh ấy nói chuyện luôn thích dùng từ ngữ văn cổ dài dòng.
He always likes using archaic scholarly phrases when talking.
xiàndàirén现代人bù不cháng常jiǎng讲zhīhūzhěyě之乎者也le了。
Người hiện đại không hay nói từ ngữ cổ hủ nữa.
Modern people rarely speak archaic pedantic jargon.
shǎo少shuō说xiē些zhīhūzhěyě之乎者也,jiǎndān简单diǎn点jiù就hǎo好。
Bớt nói văn tự sáo rỗng đi, đơn giản là tốt nhất.
Speak less fancy archaisms, keeping it simple is best.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây