空空如也
—
Gợi nhớ
Từ "空空如也" (kōng kōng rú yě) nghĩa là "Trống", ghép bởi: 空 (kōng / kòng): trống + 空 (kōng / kòng): trống + 如 (rú): như + 也 (yě): cũng.
Thành phần cấu tạo
空空如也
Trống
穴
工
女
口
也
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:Trống
Ví dụ (3)
钱包里空空如也,连一分钱都没有。
Trong ví trống rỗng, đến một xu cũng không có.
The wallet is completely empty, without even a single cent in it.
经历了一场洗劫后,房间里变得空空如也。
Sau khi trải qua một trận cướp bóc, căn phòng trở nên trống rỗng.
After being ransacked, the room was left completely empty.
他的脑子里空空如也,想不出任何创意。
Đầu óc anh ấy trống rỗng, không nghĩ ra được bất kỳ ý tưởng sáng tạo nào.
His mind was completely blank, unable to come up with any creative ideas.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây