ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
空空如也
kōng kōng rú yě
Trống
Hán việt: không không như dã
—

Gợi nhớ

Từ "空空如也" (kōng kōng rú yě) nghĩa là "Trống", ghép bởi: 空 (kōng / kòng): trống + 空 (kōng / kòng): trống + 如 (rú): như + 也 (yě): cũng.

Thành phần cấu tạo

空空如也
kōng kōng rú yě
Trống
穴
工
女
口
也

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Trống
Ví dụ (3)
qiánbāo钱包lǐ里kōngkōngrúyě空空如也,lián连yì一fēn分qián钱dōu都méiyǒu。没有。
Trong ví trống rỗng, đến một xu cũng không có.
The wallet is completely empty, without even a single cent in it.
jīnglì经历le了yì一chǎng场xǐjié洗劫hòu后,fángjiān房间lǐ里biànde变得kōngkōngrúyě空空如也。
Sau khi trải qua một trận cướp bóc, căn phòng trở nên trống rỗng.
After being ransacked, the room was left completely empty.
tā他de的nǎozi脑子lǐ里kōngkōngrúyě空空如也,xiǎng想bù不chū出rènhé任何chuàngyì创意。
Đầu óc anh ấy trống rỗng, không nghĩ ra được bất kỳ ý tưởng sáng tạo nào.
His mind was completely blank, unable to come up with any creative ideas.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây