ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
良有以也
liáng yǒu yǐ yě
quả thực có nguyên do
Hán việt: lương hữu dĩ dã
—

Gợi nhớ

Từ "良有以也" (liáng yǒu yǐ yě) nghĩa là "quả thực có nguyên do", ghép bởi: 良 (liáng): Tốt + 有 (yǒu): Có + 以 (yǐ): bằng + 也 (yě): cũng.

Thành phần cấu tạo

良有以也
liáng yǒu yǐ yě
quả thực có nguyên do
良
𠂇
月
以
也

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Cụm từ
Nghĩa:quả thực có nguyên do
Ví dụ (3)
tā他néng能qǔdé取得zhèyàng这样de的chéngjì成绩,liángyǒuyǐyě良有以也。
Anh ấy có thể đạt thành tích này, quả nhiên là có nguyên do tốt đẹp.
His achievement indeed has good reason for it.
dàjiā大家rúcǐ如此jìngpèi敬佩tā他,liángyǒuyǐyě良有以也。
Mọi người khâm phục anh ấy như vậy, quả nhiên là có lý do chính đáng.
Everyone admiring him so much indeed has good reason.
shìqing事情fāzhǎn发展dào到zhè这gè个dìbù地步,liángyǒuyǐyě良有以也。
Chuyện phát triển đến mức này, quả nhiên là có nguyên nhân sâu xa.
Things reaching this stage indeed has a clear rationale.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây