ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
也好
yěhǎo
cũng được; dù là
Hán việt: dã hảo
—

Gợi nhớ

Từ "也好" (yěhǎo) nghĩa là "cũng được; dù là", ghép bởi: 也 (yě): cũng + 好 (hǎo): tốt.

Thành phần cấu tạo

也好
yěhǎo
cũng được; dù là
也
女
子

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:cũng được; dù là
Ví dụ (3)
nǐ你qù去yě也hǎo好,wǒ我qù去yě也hǎo好,dōu都kěyǐ可以。
Bạn đi cũng được, tôi đi cũng được, đều được.
Whether you go or I go, either is fine.
xiūxi休息yíxià一下yě也hǎo好。
Nghỉ một chút cũng được.
Taking a short break would be good too.
bùguǎn不管qíngtiān晴天yě也hǎo好,yǔtiān雨天yě也hǎo好,tā他dōu都pǎobù跑步。
Dù trời nắng cũng được, trời mưa cũng vậy, anh ấy đều chạy bộ.
Whether it is sunny or rainy, he goes for a run.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây