ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
连…也/都
lián… yě/dōu
Ngay cả... cũng/đều
Hán việt: liên dã đô
—

Gợi nhớ

Từ "连…也/都" (lián… yě/dōu) nghĩa là "Ngay cả... cũng/đều", ghép bởi: 连 (lián): Ngay cả + 也 (yě): cũng + 都 (dōu / dū): đều.

Thành phần cấu tạo

连…也/都
lián… yě/dōu
Ngay cả... cũng/đều
辶
车
也
者
阝

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:Ngay cả... cũng/đều
Ví dụ (3)
zhè这gè个wèntí问题tài太nán难le了,lián连lǎoshī老师yě也bú不huì会zuò做。
Câu hỏi này khó quá, ngay cả giáo viên cũng không biết làm.
This problem is so difficult that even the teacher doesn't know how to solve it.
tā他tài太máng忙le了,lián连chīfàn吃饭de的shíjiān时间dōu都méiyǒu没有。
Anh ấy bận quá, ngay cả thời gian ăn cơm cũng không có.
He is so busy that he doesn't even have time to eat.
zhè这jiā家fànguǎn饭馆hěn很chūmíng出名,lián连wàiguórén外国人dōu都zhīdào知道。
Nhà hàng này rất nổi tiếng, ngay cả người nước ngoài cũng biết.
This restaurant is so famous that even foreigners know about it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây