ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
再开
zàikāi
Mở lại
Hán việt: tái khai
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Cánh cổng từng đóng nay thêm một lần nữa (再 - tái: khung 冂 dưới nét Nhất 一) được đôi bàn tay (廾) nâng thanh chốt ngang (一) để mở toang ra (开 - khai), báo hiệu hoạt động được "mở lại" (再开).

Thành phần cấu tạo

再开
zàikāi
Mở lại
再
zài • tái
lại
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
冂
Bộ Quynh
Khung, vòng lặp (ở giữa)
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Mở lại
Ví dụ (3)
shāngdiàn商店míngtiān明天zài再kāi开。
Cửa hàng ngày mai mở lại.
The shop will reopen tomorrow.
huìyì会议zàntíng暂停shí十fēnzhōng分钟hòu后zài再kāi开。
Cuộc họp tạm dừng mười phút rồi mở lại.
The meeting will resume after a ten-minute break.
yǔ雨tíng停yǐhòu以后jǐngqū景区zài再kāi开。
Sau khi mưa tạnh, khu du lịch mở lại.
The scenic area will reopen after the rain stops.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây