再开
HSK 5
Phó từ
Gợi nhớ
Cánh cổng từng đóng nay thêm một lần nữa (再 - tái: khung 冂 dưới nét Nhất 一) được đôi bàn tay (廾) nâng thanh chốt ngang (一) để mở toang ra (开 - khai), báo hiệu hoạt động được "mở lại" (再开).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 再开
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Mở lại
Ví dụ (3)
商店明天再开。
Cửa hàng ngày mai mở lại.
The shop will reopen tomorrow.
会议暂停十分钟后再开。
Cuộc họp tạm dừng mười phút rồi mở lại.
The meeting will resume after a ten-minute break.
雨停以后景区再开。
Sau khi mưa tạnh, khu du lịch mở lại.
The scenic area will reopen after the rain stops.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây