ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
薪资调查
xīnzī diàochá
Khảo sát lương
Hán việt: tân tư điệu tra
—

Gợi nhớ

Từ "薪资调查" (xīnzī diàochá) mang nghĩa "Khảo sát lương", kết hợp bởi 薪 (xīn - tân): "Lương" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 调 (diào / tiáo - điều): "giọng điệu" + 查 (chá - tra): "kiểm tra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 薪: Những bó cỏ củi (艹) mới đốn về (新) ngày xưa được dùng để trả công hàng tháng cho người làm gọi là tiền lương (薪). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 调: Dùng lời nói (讠) chu toàn và hài hòa với mọi người xung quanh (周) để điều chỉnh âm điệu, dàn xếp ổn thỏa (调). • Chữ 查: Dưới gốc cây gỗ (木), người ta xếp từng chồng thẻ sách ngay ngắn (且) để lần lượt tra cứu, kiểm tra và tìm kiếm (查).

Thành phần cấu tạo

薪资调查
xīnzī diàochá
Khảo sát lương
薪
xīn • tân
Lương
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
新
Tân
Mới / âm đọc (phía dưới)
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
调
diào / tiáo • điều
giọng điệu
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
周
Chu
Xung quanh / âm đọc (bên phải)
查
chá • tra
kiểm tra
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía trên)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khảo sát lương
Ví dụ (3)
rénshìbù人事部zhèngzài正在zhìdìng制定xīnzī薪资diàochá调查。
Phòng nhân sự đang xây dựng khảo sát lương.
The HR department is preparing a salary survey.
xīnzī薪资diàochá调查huì会yǐngxiǎng影响yuángōng员工mǎnyìdù满意度。
Khảo sát lương sẽ ảnh hưởng mức hài lòng của nhân viên.
The salary survey will affect employee satisfaction.
gōngsī公司měinián每年dōu都huì会pínggū评估xīnzī薪资diàochá调查。
Công ty hằng năm đều đánh giá khảo sát lương.
The company evaluates the salary survey every year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây