ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
薪资水平调查
xīnzī shuǐpíng diàochá
Khảo sát mức lương
Hán việt: tân tư thủy bình điệu tra
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "薪资水平调查" (xīnzī shuǐpíng diàochá) mang nghĩa "Khảo sát mức lương", kết hợp bởi 薪 (xīn - tân): "Lương" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 水 (shuǐ - thủy): "Nước" + 平 (píng - bình): "bằng phẳng" + 调 (diào / tiáo - điều): "giọng điệu" + 查 (chá - tra): "kiểm tra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 薪: Những bó cỏ củi (艹) mới đốn về (新) ngày xưa được dùng để trả công hàng tháng cho người làm gọi là tiền lương (薪). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水). • Chữ 平: Hai quả cân đặt đối xứng hai bên (丷) trên thanh cân (干) giữ cho mặt bàn cân luôn bằng phẳng, yên bình (平). • Chữ 调: Dùng lời nói (讠) chu toàn và hài hòa với mọi người xung quanh (周) để điều chỉnh âm điệu, dàn xếp ổn thỏa (调). • Chữ 查: Dưới gốc cây gỗ (木), người ta xếp từng chồng thẻ sách ngay ngắn (且) để lần lượt tra cứu, kiểm tra và tìm kiếm (查).

Thành phần cấu tạo

薪资水平调查
xīnzī shuǐpíng diàochá
Khảo sát mức lương
薪
xīn • tân
Lương
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
新
Tân
Mới / âm đọc (phía dưới)
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn
平
píng • bình
bằng phẳng
干
Can
Cân bằng (phía trong)
丷
Bát (biến thể)
Hai bên (phía trên)
调
diào / tiáo • điều
giọng điệu
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
周
Chu
Xung quanh / âm đọc (bên phải)
查
chá • tra
kiểm tra
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía trên)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khảo sát mức lương
Ví dụ (5)
rénlìzīyuánbù人力资源部měinián每年dōu都huì会jìnxíng进行yí一cì次xīnzī薪资shuǐpíng水平diàochá调查。
Bộ phận nhân sự mỗi năm đều tiến hành một cuộc khảo sát mức lương.
The Human Resources Department conducts a salary level survey once a year.
xīnzī薪资shuǐpíng水平diàochá调查bàogào报告xiǎnshì显示,itIThángyè行业de的shōurù收入zuì最gāo高。
Báo cáo khảo sát mức lương cho thấy thu nhập của ngành IT là cao nhất.
The salary level survey report shows that the IT industry has the highest income.
wǒmen我们cānjiā参加le了yí一xiàng项quánguóxìng全国性de的xīnzī薪资shuǐpíng水平diàochá调查。
Chúng tôi đã tham gia một cuộc khảo sát mức lương quy mô toàn quốc.
We participated in a nationwide salary level survey.
gōngsī公司jiāng将gēnjù根据xīnzī薪资shuǐpíng水平diàochá调查de的jiéguǒ结果lái来tiáozhěng调整xīn薪chóu酬jiégòu结构。
Công ty sẽ dựa vào kết quả của cuộc khảo sát mức lương để điều chỉnh cấu trúc lương.
The company will adjust its compensation structure based on the results of the salary level survey.
qǐng请tiánxiě填写zhè这fèn份nìmíng匿名de的xīnzī薪资shuǐpíng水平diàochá调查wènjuǎn问卷。
Vui lòng điền vào bảng câu hỏi khảo sát mức lương ẩn danh này.
Please fill out this anonymous salary level survey questionnaire.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây