ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
干细胞
gàn xì bāo
tế bào gốc (sinh học, y học)
Hán việt: cán tế bào
—

Gợi nhớ

Từ "干细胞" (gàn xì bāo) mang nghĩa "tế bào gốc (sinh học, y học)", kết hợp bởi 干 (gàn / gān - can): "làm" + 细 (xì - tế): "mảnh" + 胞 (bāo - bào): "Tế bào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 干: Hình ảnh chiếc chày gỗ hoặc khiên chắn cầm chắc trong tay để xông pha lao động mỗi ngày mang nghĩa là làm, làm việc (干). • Chữ 细: Sợi tơ tằm (纟) mảnh mai đan dệt tỉ mỉ như những đường bờ ruộng (田) gợi nên vẻ nhỏ nhắn, kỹ lưỡng (细). • Chữ 胞: Lớp màng thịt mềm mại (⺼) bao bọc chở che mầm sống bên trong (包) tạo nên bào thai và từng tế bào sự sống (胞).

Thành phần cấu tạo

干细胞
gàn xì bāo
tế bào gốc (sinh học, y học)
干
gàn / gān • can
làm
干
Bộ Can
Hình cái khiên, cây gậy
细
xì • tế
mảnh
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
田
Bộ Điền
Ruộng / âm đọc (nằm bên phải)
胞
bāo • bào
Tế bào
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
包
Bao
Bao / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tế bào gốc (sinh học, y học)
Ví dụ (3)
gànxìbāo干细胞yánjiū研究zài在yīxué医学lǐngyù领域fēicháng非常zhòngyào重要。
Nghiên cứu tế bào gốc vô cùng quan trọng trong lĩnh vực y học.
Stem cell research is very important in the medical field.
kēxuéjiā科学家chángshì尝试lìyòng利用gànxìbāo干细胞zhìliáo治疗jíbìng疾病。
Các nhà khoa học thử nghiệm sử dụng tế bào gốc để điều trị bệnh.
Scientists try to use stem cells to treat diseases.
gànxìbāo干细胞jùyǒu具有zìwǒ自我fùzhì复制de的nénglì能力。
Tế bào gốc có khả năng tự nhân bản.
Stem cells have the ability of self-renewal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây