ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
细胞分裂
xì bāo fēn liè
sự phân chia tế bào
Hán việt: tế bào phân liệt
—

Gợi nhớ

Từ "细胞分裂" (xì bāo fēn liè) mang nghĩa "sự phân chia tế bào", kết hợp bởi 细 (xì - tế): "mảnh" + 胞 (bāo - bào): "Tế bào" + 分 (fēn - phân): "xu" + 裂 (liè - liệt): "Nứt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 细: Sợi tơ tằm (纟) mảnh mai đan dệt tỉ mỉ như những đường bờ ruộng (田) gợi nên vẻ nhỏ nhắn, kỹ lưỡng (细). • Chữ 胞: Lớp màng thịt mềm mại (⺼) bao bọc chở che mầm sống bên trong (包) tạo nên bào thai và từng tế bào sự sống (胞). • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 裂: Tấm áo vải (衣) bị xé tách ra thành từng hàng (列) rời rạc, để lại những vết rách toạc, nứt rạn (裂).

Thành phần cấu tạo

细胞分裂
xì bāo fēn liè
sự phân chia tế bào
细
xì • tế
mảnh
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (nằm bên trái)
田
Bộ Điền
Ruộng / âm đọc (nằm bên phải)
胞
bāo • bào
Tế bào
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
包
Bao
Bao / âm đọc (bên phải)
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
裂
liè • liệt
Nứt
列
Liệt
Cột / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sự phân chia tế bào
Ví dụ (3)
xìbāofēnliè细胞分裂shì是shēngwù生物shēngzhǎng生长fánzhí繁殖de的jīchǔ基础。
Phân bào là nền tảng cho sự sinh trưởng và sinh sản của sinh vật.
Cell division is the foundation of biological growth and reproduction.
shēngwùkè生物课shàng上jiǎngjiě讲解le了xìbāo细胞fēnliè分裂de的guòchéng过程。
Trong giờ sinh học đã giảng giải quá trình phân chia tế bào.
Biology class explained the process of cell division.
xiǎnwēijìng显微镜xià下kěyǐ可以kàndào看到xìbāo细胞fēnliè分裂de的túxiàng图像。
Dưới kính hiển vi có thể quan sát thấy hình ảnh phân bào.
Images of cell division can be seen under a microscope.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây