ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
钩丝
gōusī
Rút sợi / Xước chỉ
Hán việt: câu ty
—

Gợi nhớ

Từ "钩丝" (gōusī) mang nghĩa "Rút sợi / Xước chỉ", kết hợp bởi 钩 (gōu - câu): "móc" + 丝 (sī - ty): "sợi tơ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 钩: Thanh kim loại (钅) được uốn cong ở đầu như dấu ngoặc câu (句) dùng để treo hay kéo đồ vật là cái móc (钩). • Chữ 丝: Hai cuộn tơ tằm trắng muốt được se mảnh và chập đôi lại với nhau tạo thành những sợi tơ, dải lụa mềm mại (丝).

Thành phần cấu tạo

钩丝
gōusī
Rút sợi / Xước chỉ
钩
gōu • câu
móc
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
句
Cú
Câu / âm đọc (bên phải)
丝
sī • ty
sợi tơ
丝
Giản thể từ 絲
Hình hai cuộn tơ (phồn thể có bộ Mịch 糸)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:Rút sợi / Xước chỉ
Ví dụ (2)
zhè这zhǒng种cū粗zhēnjù针距de的máoyī毛衣hěn很róngyì容易bèi被zhǐjia指甲huò或shìwù饰物gōusī钩丝。
Loại áo len đan kim thô này rất dễ bị móng tay hoặc đồ trang sức làm rút sợi.
This coarse-gauge sweater is easily snagged by fingernails or jewelry.
zhēnsī真丝miànliào面料fēicháng非常jiāoguì娇贵,bāozhuāng包装shí时yào要fángzhǐ防止gōusī钩丝pòsǔn破损。
Vải lụa tơ tằm rất nhạy cảm, khi đóng gói phải phòng tránh xước chỉ hư hỏng.
Real silk fabric is very delicate, so care must be taken during packaging to prevent snagging and damage.
2
danh từ
Nghĩa:Rút sợi / Xước chỉ
Ví dụ (1)
chéngyī成衣jiǎnyànyuán检验员zài在xiùzi袖子chù处fāxiàn发现le了yíchù一处míngxiǎn明显de的gōusī钩丝cīdiǎn疵点。
Nhân viên kiểm phẩm may mặc đã phát hiện một lỗi rút sợi rõ rệt ở phần tay áo.
The garment inspector found a noticeable snag defect on the sleeve.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây