ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
钩子
gōuzi
cái móc, lưỡi câu, móc treo.
Hán việt: câu tử
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "钩子" (gōuzi) mang nghĩa "cái móc", kết hợp bởi 钩 (gōu - câu): "móc" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 钩: Thanh kim loại (钅) được uốn cong ở đầu như dấu ngoặc câu (句) dùng để treo hay kéo đồ vật là cái móc (钩). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

钩子
gōuzi
cái móc
钩
gōu • câu
móc
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
句
Cú
Câu / âm đọc (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái móc, lưỡi câu, móc treo.
Ví dụ (5)
bǎ把dàyī大衣guà挂zài在mén门hòu后de的gōuzi钩子shàng上。
Treo cái áo khoác lên cái móc sau cửa.
Hang the coat on the hook behind the door.
yúr鱼儿yǎo咬zhù住le了gōuzi钩子。
Con cá đã cắn vào lưỡi câu.
The fish bit the hook.
qǐzhòngjī起重机de的gōuzi钩子diào吊qǐ起le了jùdà巨大de的jízhuāngxiāng集装箱。
Cái móc của cần cẩu đã cẩu lên chiếc container khổng lồ.
The crane's hook lifted the huge container.
zhè这qiáng墙shàng上de的gōuzi钩子chéng承zhònglì重力bù不xíng行,diào掉xiàlái下来le了。
Cái móc trên tường này chịu lực không tốt, bị rơi xuống rồi.
The hook on this wall wasn't strong enough to bear the weight and fell off.
chuánzhǎng船长zhuāng装le了yí一gè个tiě铁gōuzi钩子zuòwéi作为jiǎ假shǒu手。
Thuyền trưởng đã lắp một cái móc sắt làm tay giả.
The captain fitted a metal hook as a prosthetic hand.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây