ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蛙鸣
wā míng
Tiếng ếch kêu
Hán việt: oa minh
—

Gợi nhớ

Từ "蛙鸣" (wā míng) mang nghĩa "Tiếng ếch kêu", kết hợp bởi 蛙 (wā - oa): "con ếch" + 鸣 (míng - minh): "kêu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 蛙: Chú côn trùng lưỡng cư nhỏ bé (虫) ngồi chễm chệ trên hai tầng đất bùn (圭) kêu ồm ộp sau cơn mưa rào là con ếch đồng (蛙). • Chữ 鸣: Chú chim nhỏ (鸟) đậu trên cành cây mở miệng (口) cất tiếng hót líu lo đón nắng sớm là tiếng chim kêu, hót (鸣).

Thành phần cấu tạo

蛙鸣
wā míng
Tiếng ếch kêu
蛙
wā • oa
con ếch
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)
圭
Khuê
Viên ngọc / âm đọc (bên phải)
鸣
míng • minh
kêu
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Chim (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiếng ếch kêu
Ví dụ (3)
xiàtiān夏天de的yèwǎn夜晚,tiányě田野lǐ里chuánlái传来zhènzhèn阵阵wāmíng蛙鸣。
Vào những đêm hè, ngoài đồng ruộng vang lên từng đợt tiếng ếch kêu.
On summer nights, bursts of frogs croaking come from the fields.
tīng听zhe着chuāngwài窗外de的wāmíng蛙鸣,tā他huíxiǎng回想qǐ起wúyōuwúlǜ无忧无虑de的tóngnián童年。
Lắng nghe tiếng ếch kêu ngoài cửa sổ, anh nhớ lại tuổi thơ vô lo vô nghĩ của mình.
Listening to the croaking of frogs outside the window, he recalled his carefree childhood.
wāmíng蛙鸣shēngshēng声声,yùshì预示zhe着zhuāngjia庄稼yòu又shì是yí一gè个fēngshōu丰收nián年。
Tiếng ếch kêu râm ran dự báo một năm mùa màng bội thu.
The chorus of croaking frogs heralds another bumper harvest for the crops.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây