ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
娃娃裙
wáwaqún
Đầm xoè
Hán việt: oa oa quần
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "娃娃裙" (wáwaqún) mang nghĩa "Đầm xoè", kết hợp bởi 娃 (wá - oa): "em bé" + 娃 (wá - oa): "em bé" + 裙 (qún - quần): "váy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 娃: Bé gái nhỏ (女) có làn da mịn màng trắng trẻo như hai thẻ ngọc (圭) xếp cạnh nhau chính là em bé, búp bê (娃). • Chữ 娃: Bé gái nhỏ (女) có làn da mịn màng trắng trẻo như hai thẻ ngọc (圭) xếp cạnh nhau chính là em bé, búp bê (娃). • Chữ 裙: Trang phục (衤) quây tròn trang nhã mà bậc quân vương, quý tộc (君) thời xưa thường mặc ở nửa thân dưới chính là chiếc váy (裙).

Thành phần cấu tạo

娃娃裙
wáwaqún
Đầm xoè
娃
wá • oa
em bé
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
圭
Khuê
Ngọc / âm đọc (bên phải)
娃
wá • oa
em bé
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
圭
Khuê
Ngọc / âm đọc (bên phải)
裙
qún • quần
váy
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
君
Chữ Quân
Quân vương / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đầm xoè
Ví dụ (3)
wáwáqún娃娃裙kàn看qǐlái起来hěn很kě'ài可爱。
Đầm xòe trông rất dễ thương.
Babydoll dresses look very cute.
tā她mǎi买le了yì一tiáo条fěnsè粉色wáwáqún娃娃裙。
Cô ấy mua một chiếc đầm xòe màu hồng.
She bought a pink babydoll dress.
zhè这tiáo条wáwáqún娃娃裙shìhé适合zhōumò周末chuān穿。
Chiếc đầm xòe này phù hợp mặc cuối tuần.
This babydoll dress is suitable for weekend wear.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây