娃娃裙
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "娃娃裙" (wáwaqún) mang nghĩa "Đầm xoè", kết hợp bởi 娃 (wá - oa): "em bé" + 娃 (wá - oa): "em bé" + 裙 (qún - quần): "váy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 娃: Bé gái nhỏ (女) có làn da mịn màng trắng trẻo như hai thẻ ngọc (圭) xếp cạnh nhau chính là em bé, búp bê (娃). • Chữ 娃: Bé gái nhỏ (女) có làn da mịn màng trắng trẻo như hai thẻ ngọc (圭) xếp cạnh nhau chính là em bé, búp bê (娃). • Chữ 裙: Trang phục (衤) quây tròn trang nhã mà bậc quân vương, quý tộc (君) thời xưa thường mặc ở nửa thân dưới chính là chiếc váy (裙).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 娃娃裙
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đầm xoè
Ví dụ (3)
娃娃裙看起来很可爱。
Đầm xòe trông rất dễ thương.
Babydoll dresses look very cute.
她买了一条粉色娃娃裙。
Cô ấy mua một chiếc đầm xòe màu hồng.
She bought a pink babydoll dress.
这条娃娃裙适合周末穿。
Chiếc đầm xòe này phù hợp mặc cuối tuần.
This babydoll dress is suitable for weekend wear.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây