Gợi nhớ
Từ "险损赔偿额" (xiǎn sǔn péicháng é) mang nghĩa "Mức bồi thường thiệt hại trong bảo hiểm", kết hợp bởi 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm" + 损 (sǔn - tổn): "Hại" + 赔 (péi - bồi): "Bồi thường" + 偿 (cháng - thường): "trả nợ" + 额 (é - ngạch): "trán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险). • Chữ 损: Dùng tay (扌) làm hao hụt số lượng thành viên (员) hay của cải chung sẽ gây ra sự thiệt hại, tổn thất (损). • Chữ 赔: Khi lỡ làm hỏng đồ của người khác, phải mở lời nhận lỗi (咅) và lấy tiền bạc (贝) ra đền trả xứng đáng, gọi là bồi thường, đền bù (赔). • Chữ 偿: Một người (亻) từng nếm trải (尝) công ơn giúp đỡ của người khác thì luôn ghi nhớ để đền đáp và trả nợ, bồi thường (偿). • Chữ 额: Khi đón khách quý (客) vào nhà, người chủ cúi đầu để lộ vầng trán rộng trên gương mặt (页), mang nghĩa cái trán hay định mức, hạn mức (额).