损害赔偿
—
Gợi nhớ
Từ "损害赔偿" (sǔnhài péicháng) mang nghĩa "Bồi thường thiệt hại", kết hợp bởi 损 (sǔn - tổn): "Hại" + 害 (hài - hại): "làm hại" + 赔 (péi - bồi): "Bồi thường" + 偿 (cháng - thường): "trả nợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 损: Dùng tay (扌) làm hao hụt số lượng thành viên (员) hay của cải chung sẽ gây ra sự thiệt hại, tổn thất (损). • Chữ 害: Dưới mái nhà (宀) đang yên ấm mà có kẻ cầm cành gậy (丰) buông lời cay độc từ cái miệng (口) thì ắt sẽ gây ra tai họa, làm hại người khác (害). • Chữ 赔: Khi lỡ làm hỏng đồ của người khác, phải mở lời nhận lỗi (咅) và lấy tiền bạc (贝) ra đền trả xứng đáng, gọi là bồi thường, đền bù (赔). • Chữ 偿: Một người (亻) từng nếm trải (尝) công ơn giúp đỡ của người khác thì luôn ghi nhớ để đền đáp và trả nợ, bồi thường (偿).
Thành phần cấu tạo
损害赔偿
Bồi thường thiệt hại
损
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
员
Chữ Viên
thành viên, người / âm đọc (bên phải)
害
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
丰
Giản thể từ 豐
Hình cây có cành lá sum suê (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (phía dưới)
赔
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên phải)
偿
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
尝
Chữ Thường
nếm, thử / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bồi thường thiệt hại
Ví dụ (3)
违约方应向守约方支付合理的损害赔偿金。
Bên vi phạm hợp đồng phải chi trả tiền bồi thường thiệt hại hợp lý cho bên tuân thủ hợp đồng.
The breaching party shall pay reasonable damages to the non-breaching party.
法院判决被告向原告支付十万元的损害赔偿。
Tòa án phán quyết bị cáo trả cho nguyên đơn 100,000 nhân dân tệ tiền bồi thường thiệt hại.
The court ordered the defendant to pay 100,000 yuan in damages to the plaintiff.
受害人有权依法要求侵权人承担损害赔偿责任。
Nạn nhân có quyền yêu cầu người xâm phạm chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại theo pháp luật.
The victim has the legal right to demand that the infringer bear liability for damages.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây