ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
赔偿金
péichángjīn
Tiền bồi thường
Hán việt: bồi thường kim
—

Gợi nhớ

Từ "赔偿金" (péichángjīn) mang nghĩa "Tiền bồi thường", kết hợp bởi 赔 (péi - bồi): "Bồi thường" + 偿 (cháng - thường): "trả nợ" + 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 赔: Khi lỡ làm hỏng đồ của người khác, phải mở lời nhận lỗi (咅) và lấy tiền bạc (贝) ra đền trả xứng đáng, gọi là bồi thường, đền bù (赔). • Chữ 偿: Một người (亻) từng nếm trải (尝) công ơn giúp đỡ của người khác thì luôn ghi nhớ để đền đáp và trả nợ, bồi thường (偿). • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金).

Thành phần cấu tạo

赔偿金
péichángjīn
Tiền bồi thường
赔
péi • bồi
Bồi thường
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên phải)
偿
cháng • thường
trả nợ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
尝
Chữ Thường
nếm, thử / âm đọc (bên phải)
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiền bồi thường
Ví dụ (3)
fǎyuàn法院pànjué判决bèigào被告zhīfù支付yuángào原告gè各xiàng项jīngjì经济sǔnshī损失péichángjīn赔偿金gòng共wǔwàn五万yuán元。
Tòa án phán quyết bị đơn chi trả cho nguyên đơn các khoản tiền bồi thường thiệt hại kinh tế tổng cộng 50,000 tệ.
The court ordered the defendant to pay the plaintiff a total of 50,000 yuan in compensation for various economic losses.
gōngsī公司yīn因wéifǎ违法jiěgù解雇yuángōng员工,bèi被zhòngcái仲裁jīgòu机构cáijué裁决zhīfù支付shuāngbèi双倍péichángjīn赔偿金。
Công ty do sa thải nhân viên trái pháp luật đã bị cơ quan trọng tài phán quyết chi trả tiền bồi thường gấp đôi.
The company was ordered by the arbitration body to pay double compensation for unlawfully dismissing an employee.
péichángjīn赔偿金de的zhīfù支付qīxiàn期限yīngdāng应当zài在mínshì民事tiáojiěshū调解书zhōng中míngquè明确yuēdìng约定。
Thời hạn chi trả tiền bồi thường phải được quy định rõ ràng trong văn bản hòa giải dân sự.
The payment deadline for the compensation should be clearly stipulated in the civil mediation agreement.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây