ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
报偿
bào cháng
phần thưởng
Hán việt: báo thường
—

Gợi nhớ

Từ "报偿" (bào cháng) mang nghĩa "phần thưởng", kết hợp bởi 报 (bào - báo): "báo" + 偿 (cháng - thường): "trả nợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 报: Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报). • Chữ 偿: Một người (亻) từng nếm trải (尝) công ơn giúp đỡ của người khác thì luôn ghi nhớ để đền đáp và trả nợ, bồi thường (偿).

Thành phần cấu tạo

报偿
bào cháng
phần thưởng
报
bào • báo
báo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)
偿
cháng • thường
trả nợ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
尝
Chữ Thường
nếm, thử / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:phần thưởng
Ví dụ (3)
xīnqín辛勤de的hànshuǐ汗水zhōngyú终于dédào得到le了yīngyǒu应有de的bàocháng报偿。
Giọt mồ hôi cần cù cuối cùng cũng nhận được sự đền đáp xứng đáng.
Hard work and sweat finally received their due reward.
tā他zuò做zhèxiē这些hǎo好shì事bìng并bù不qīwàng期望dédào得到rènhé任何bàocháng报偿。
Anh ấy làm những việc tốt này mà không hề mong đợi bất kỳ sự đền đáp nào.
He does these good deeds without expecting any reward in return.
suìyuè岁月huì会bàocháng报偿měi每yí一gè个mòmò默默nǔlì努力de的rén人。
Thời gian sẽ đền đáp cho mỗi người âm thầm nỗ lực.
Time will reward everyone who quietly works hard.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây