ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
包缝
bāofèng
May vắt sổ / Bo viền
Hán việt: bao phùng
—

Gợi nhớ

Từ "包缝" (bāofèng) mang nghĩa "May vắt sổ / Bo viền", kết hợp bởi 包 (bāo - bao): "Gói" + 缝 (féng / fèng - phùng): "khâu vá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 包: Vòng tay ôm ấp (勹) che chở đứa bé (巳) nằm gọn bên trong lòng mẹ gợi hình ảnh bọc kín, gói ghém (包). • Chữ 缝: Dùng sợi chỉ tơ (纟) kéo cho hai mép vải rách gặp lại nhau (逢) để khâu vá thành đường may kín kẽ (缝).

Thành phần cấu tạo

包缝
bāofèng
May vắt sổ / Bo viền
包
bāo • bao
Gói
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
巳
Tỵ
Thai nhi / âm đọc (phía trong)
缝
féng / fèng • phùng
khâu vá
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
逢
Phùng
Gặp / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:May vắt sổ / Bo viền
Ví dụ (3)
yì易sàn散biān边de的xuěfǎng雪纺miànliào面料zài在fénghé缝合qián前bìxū必须xiān先jìnxíng进行bāofèng包缝chǔlǐ处理。
Vải voan chiffon dễ bị xổ sợi trước khi may ráp nhất định phải được xử lý vắt sổ trước.
Chiffon fabric that frays easily must be overlocked before seaming.
zhēnzhī针织nèiyī内衣de的biānyuán边缘jīngcháng经常cǎiyòng采用sān三xiànhuò线或sìxiàn四线bāofèng包缝。
Mép của đồ lót dệt kim thường áp dụng vắt sổ 3 chỉ hoặc 4 chỉ.
The edges of knitted underwear are often finished with three-thread or four-thread overlock stitching.
wǒmen我们xūyào需要gēnjù根据gōngyì工艺yāoqiú要求tiáozhěng调整bāofèngjī包缝机xiàn线bù步de的kuānzhǎi宽窄。
Chúng tôi cần điều chỉnh độ rộng hẹp của đường chỉ vắt sổ theo yêu cầu công nghệ.
We need to adjust the stitch width of the overlock machine according to the technical requirements.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây