仲裁裁决
—
Gợi nhớ
Từ "仲裁裁决" (zhòngcái cáijué) mang nghĩa "Phán quyết trọng tài", kết hợp bởi 仲 (zhòng - trọng): "thứ hai trong anh em" + 裁 (cái - tài): "Cắt" + 裁 (cái - tài): "Cắt" + 决 (jué - quyết): "quyết định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 仲: Người (亻) đứng giữa (中) anh em, con thứ hai trong gia đình, trung 仲. • Chữ 裁: Người thợ may dùng mũi dao nhọn (戈) đo đạc mười phần (十) chuẩn xác để cắt tấm vải áo (衣), nghĩa là cắt may, phán quyết (裁). • Chữ 裁: Người thợ may dùng mũi dao nhọn (戈) đo đạc mười phần (十) chuẩn xác để cắt tấm vải áo (衣), nghĩa là cắt may, phán quyết (裁). • Chữ 决: Dòng nước băng (冫) dâng cao phá vỡ cửa đê (夬) tuôn chảy mạnh mẽ không chút chần chừ, tượng trưng cho sự dứt khoát quyết định, giải quyết (决).
Thành phần cấu tạo
仲裁裁决
Phán quyết trọng tài
仲
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
中
Trung
Giữa / âm đọc (bên phải)
裁
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía trên)
戈
Bộ Qua
Kích, vũ khí cổ (phía dưới)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (bên trong)
裁
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía trên)
戈
Bộ Qua
Kích, vũ khí cổ (phía dưới)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (bên trong)
决
冫
Bộ Băng
Nước đá (nằm bên trái)
夬
Quải
Tách ra / âm đọc (nằm bên phải)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:phán quyết trọng tài
Ví dụ (3)
仲裁裁决自作出之日起发生法律效力。
Phán quyết trọng tài có hiệu lực pháp luật kể từ ngày ban hành.
An arbitration award takes legal effect from the date it is made.
双方应当自愿履行仲裁裁决所确定的义务。
Hai bên phải tự nguyện thực hiện nghĩa vụ đã được xác định trong phán quyết trọng tài.
Both parties shall voluntarily fulfill the obligations determined by the arbitration award.
被告不履行仲裁裁决,原告向法院申请强制执行。
Bị cáo không thực hiện phán quyết trọng tài, nguyên đơn đã nộp đơn yêu cầu tòa án cưỡng chế thi hành.
As the defendant failed to comply with the arbitration award, the plaintiff applied to the court for compulsory enforcement.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây