ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
仲裁裁决
zhòngcái cáijué
phán quyết trọng tài
Hán việt: trọng tài tài quyết
—

Gợi nhớ

Từ "仲裁裁决" (zhòngcái cáijué) mang nghĩa "Phán quyết trọng tài", kết hợp bởi 仲 (zhòng - trọng): "thứ hai trong anh em" + 裁 (cái - tài): "Cắt" + 裁 (cái - tài): "Cắt" + 决 (jué - quyết): "quyết định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 仲: Người (亻) đứng giữa (中) anh em, con thứ hai trong gia đình, trung 仲. • Chữ 裁: Người thợ may dùng mũi dao nhọn (戈) đo đạc mười phần (十) chuẩn xác để cắt tấm vải áo (衣), nghĩa là cắt may, phán quyết (裁). • Chữ 裁: Người thợ may dùng mũi dao nhọn (戈) đo đạc mười phần (十) chuẩn xác để cắt tấm vải áo (衣), nghĩa là cắt may, phán quyết (裁). • Chữ 决: Dòng nước băng (冫) dâng cao phá vỡ cửa đê (夬) tuôn chảy mạnh mẽ không chút chần chừ, tượng trưng cho sự dứt khoát quyết định, giải quyết (决).

Thành phần cấu tạo

仲裁裁决
zhòngcái cáijué
Phán quyết trọng tài
仲
zhòng • trọng
thứ hai trong anh em
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
中
Trung
Giữa / âm đọc (bên phải)
裁
cái • tài
Cắt
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía trên)
戈
Bộ Qua
Kích, vũ khí cổ (phía dưới)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (bên trong)
裁
cái • tài
Cắt
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía trên)
戈
Bộ Qua
Kích, vũ khí cổ (phía dưới)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (bên trong)
决
jué • quyết
quyết định
冫
Bộ Băng
Nước đá (nằm bên trái)
夬
Quải
Tách ra / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phán quyết trọng tài
Ví dụ (3)
zhòngcái仲裁cáijué裁决zì自zuòchū作出zhī之rì日qǐ起fāshēng发生fǎlǜ法律xiàolì效力。
Phán quyết trọng tài có hiệu lực pháp luật kể từ ngày ban hành.
An arbitration award takes legal effect from the date it is made.
shuāngfāng双方yīngdāng应当zìyuàn自愿lǚxíng履行zhòngcái仲裁cáijué裁决suǒ所quèdìng确定de的yìwù义务。
Hai bên phải tự nguyện thực hiện nghĩa vụ đã được xác định trong phán quyết trọng tài.
Both parties shall voluntarily fulfill the obligations determined by the arbitration award.
bèigào被告bù不lǚxíng履行zhòngcái仲裁cáijué裁决,yuángào原告xiàng向fǎyuàn法院shēnqǐng申请qiángzhì强制zhíxíng执行。
Bị cáo không thực hiện phán quyết trọng tài, nguyên đơn đã nộp đơn yêu cầu tòa án cưỡng chế thi hành.
As the defendant failed to comply with the arbitration award, the plaintiff applied to the court for compulsory enforcement.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây