ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
诚意
chéngyì
thành ý, lòng thành, thiện chí
Hán việt: thành ý
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "诚意" (chéngyì) mang nghĩa "thành ý, lòng thành, thiện chí", kết hợp bởi 诚 (chéng - thành): "Chân thành" + 意 (yì - ý): "ý định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 诚: Mỗi lời nói thốt ra (讠) đều hoàn thành trọn vẹn (成) đúng như lời đã hứa thể hiện tấm lòng trung thực, chân thành (诚). • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意).

Thành phần cấu tạo

诚意
chéngyì
thành ý, lòng thành, thiện chí
诚
chéng • thành
Chân thành
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
成
Thành
Thành / âm đọc (bên phải)
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thành ý, lòng thành, thiện chí
Ví dụ (5)
wǒmen我们bìxū必须náchū拿出wǒmen我们de的chéngyì诚意。
Chúng ta phải thể hiện thành ý của mình.
We must show our sincerity.
tā他hěn很yǒu有chéngyì诚意de地xiàng向wǒ我dàoqiàn道歉le了。
Anh ấy đã rất thành ý xin lỗi tôi.
He apologized to me very sincerely.
jìrán既然méiyǒu没有chéngyì诚意,zhè这gè个hézuò合作jiù就wúfǎ无法jìxù继续xiàqù下去。
Đã không có thiện chí thì sự hợp tác này không thể tiếp tục được.
Since there is no sincerity, this cooperation cannot continue.
zhè这shì是yìdiǎn一点xiǎo小lǐwù礼物,dàibiǎo代表wǒ我de的yìdiǎn一点chéngyì诚意。
Đây là một món quà nhỏ, thể hiện một chút lòng thành của tôi.
This is just a small gift to express a little of my sincerity.
gōngsī公司zài在jiějué解决zhè这gè个wèntí问题shàng上quēfá缺乏chéngyì诚意。
Công ty thiếu thiện chí trong việc giải quyết vấn đề này.
The company lacks sincerity in resolving this issue.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây