ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
诚然
chéng rán
Thật vậy, quả thực
Hán việt: thành nhiên
—

Gợi nhớ

Từ "诚然" (chéng rán) mang nghĩa "Thật vậy, quả thực", kết hợp bởi 诚 (chéng - thành): "Chân thành" + 然 (rán - nhiên): "như vậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 诚: Mỗi lời nói thốt ra (讠) đều hoàn thành trọn vẹn (成) đúng như lời đã hứa thể hiện tấm lòng trung thực, chân thành (诚). • Chữ 然: Miếng thịt chó ướp gia vị (肰) đặt trên ngọn lửa bốn chấm (灬) nướng chín tỏa hương thơm đương nhiên phải làm như vậy, đúng thế (然).

Thành phần cấu tạo

诚然
chéng rán
Thật vậy, quả thực
诚
chéng • thành
Chân thành
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
成
Thành
Thành / âm đọc (bên phải)
然
rán • nhiên
như vậy
肰
Chữ Nhiên (cổ)
Thịt nướng / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:Thật vậy, quả thực
Ví dụ (3)
chéngrán诚然,tā他shuō说de得hěn很yǒu有dàolǐ道理。
Quả thực, những gì anh ấy nói rất có lý.
Indeed, what he said makes a lot of sense.
chéngrán诚然,kèfú克服zhè这gè个kùnnán困难xūyào需要yídìng一定de的shíjiān时间。
Thật vậy, khắc phục khó khăn này cần một khoảng thời gian nhất định.
Admittedly, overcoming this difficulty will take a certain amount of time.
tā他de的xiǎngfǎ想法chéngrán诚然búcuò不错,dàn但shíjì实际cāozuò操作qǐlái起来hěn很kùnnán困难。
Ý tưởng của anh ấy quả thực không tồi, nhưng vận hành thực tế lại rất khó khăn.
His idea is certainly good, but putting it into practice is very difficult.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây