ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
迟到惩罚记录
chídào chéngfá jìlù
Bản ghi xử phạt đi muộn
Hán việt: trì đáo trừng phạt ký lục
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "迟到惩罚记录" (chídào chéngfá jìlù) mang nghĩa "Bản ghi xử phạt đi muộn", kết hợp bởi 迟 (chí - trì): "Muộn" + 到 (dào - đáo): "đến" + 惩 (chéng - trừng): "trừng phạt" + 罚 (fá - phạt): "phạt" + 记 (jì - ký): "Nhớ" + 录 (lù - lục): "ghi chép". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 迟: Bước đi trên đường (辶) mà cứ đo đếm chần chừ từng thước một (尺) thì chắc chắn sẽ đến nơi chậm trễ, muộn màng (迟). • Chữ 到: Đi tới (至) đúng chính xác (刂) điểm đích, không sai một ly, cuối cùng đã đến 到 nơi rồi. • Chữ 惩: Cuộc chinh phạt (征) nghiêm khắc nhằm răn đe trái tim (心) biết ăn năn hối lỗi mà sửa mình, nghĩa là trừng phạt, răn đe (惩). • Chữ 罚: Pháp luật giăng lưới (罒) bắt kẻ có tội, dùng lời lẽ (讠) luận tội và lưỡi đao (刂) nghiêm trị chính là sự xử phạt, trừng phạt (罚). • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记). • Chữ 录: Bàn tay (彐) khắc từng dòng chữ rõ nét như tia nước chảy (氺) lên thẻ gỗ để lưu giữ thông tin, gọi là ghi chép, danh sách (录).

Thành phần cấu tạo

迟到惩罚记录
chídào chéngfá jìlù
Bản ghi xử phạt đi muộn
迟
chí • trì
Muộn
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
尺
Xích
Thước / âm đọc (phía trên)
到
dào • đáo
đến
至
Bộ Chí
Đến, tới nơi (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao, chính xác (nằm bên phải)
惩
chéng • trừng
trừng phạt
征
Chữ Chinh
chinh phạt / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
罚
fá • phạt
phạt
罒
Bộ Võng
Lưới, bẫy (phía trên)
言
Bộ Ngôn (biến thể)
Lời nói (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao, chính xác (nằm bên phải)
记
jì • ký
Nhớ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
录
lù • lục
ghi chép
录
Giản thể từ 錄
Hình lọ mực để ghi chép (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bản ghi xử phạt đi muộn
Ví dụ (5)
rénshìbù人事部zhèngzài正在shěnchá审查zhè这gè个yuè月de的chídào迟到chéngfá惩罚jìlù记录。
Phòng nhân sự đang xem xét bản ghi việc kỷ luật việc đi làm muộn của tháng này.
The HR department is reviewing this month's late-arrival penalty records.
rúguǒ如果nǐ你de的míngzi名字zài在chídào迟到chéngfá惩罚jìlù记录shàng上,nǐ你de的jiǎngjīn奖金huì会bèi被kòuchú扣除。
Nếu tên của bạn có trên bản ghi việc kỷ luật việc đi làm muộn, tiền thưởng của bạn sẽ bị trừ.
If your name appears on the late-arrival penalty record, your bonus will be deducted.
qǐng请bǎ把chídào迟到chéngfá惩罚jìlù记录gēngxīn更新dào到xìtǒng系统zhōng中。
Vui lòng cập nhật bản ghi việc kỷ luật việc đi làm muộn vào hệ thống.
Please update the late-arrival penalty records in the system.
tā他yīnwèi因为chídào迟到chéngfá惩罚jìlù记录tàiduō太多ér而bèi被jiěgù解雇le了。
Anh ấy đã bị sa thải vì bản ghi việc kỷ luật việc đi làm muộn quá nhiều.
He was fired because he had too many late-arrival penalty records.
wǒ我néng能chákàn查看yíxià一下wǒ我de的chídào迟到chéngfá惩罚jìlù记录ma吗?
Tôi có thể xem qua bản ghi việc kỷ luật việc đi làm muộn của mình không?
May I take a look at my late-arrival penalty record?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây