ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
迟到惩罚
chídào chéngfá
Xử phạt đi muộn
Hán việt: trì đáo trừng phạt
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "迟到惩罚" (chídào chéngfá) mang nghĩa "Xử phạt đi muộn", kết hợp bởi 迟 (chí - trì): "Muộn" + 到 (dào - đáo): "đến" + 惩 (chéng - trừng): "trừng phạt" + 罚 (fá - phạt): "phạt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 迟: Bước đi trên đường (辶) mà cứ đo đếm chần chừ từng thước một (尺) thì chắc chắn sẽ đến nơi chậm trễ, muộn màng (迟). • Chữ 到: Đi tới (至) đúng chính xác (刂) điểm đích, không sai một ly, cuối cùng đã đến 到 nơi rồi. • Chữ 惩: Cuộc chinh phạt (征) nghiêm khắc nhằm răn đe trái tim (心) biết ăn năn hối lỗi mà sửa mình, nghĩa là trừng phạt, răn đe (惩). • Chữ 罚: Pháp luật giăng lưới (罒) bắt kẻ có tội, dùng lời lẽ (讠) luận tội và lưỡi đao (刂) nghiêm trị chính là sự xử phạt, trừng phạt (罚).

Thành phần cấu tạo

迟到惩罚
chídào chéngfá
Xử phạt đi muộn
迟
chí • trì
Muộn
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
尺
Xích
Thước / âm đọc (phía trên)
到
dào • đáo
đến
至
Bộ Chí
Đến, tới nơi (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao, chính xác (nằm bên phải)
惩
chéng • trừng
trừng phạt
征
Chữ Chinh
chinh phạt / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
罚
fá • phạt
phạt
罒
Bộ Võng
Lưới, bẫy (phía trên)
言
Bộ Ngôn (biến thể)
Lời nói (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao, chính xác (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xử phạt đi muộn
Ví dụ (5)
gōngsī公司duì对chídào迟到chéngfá惩罚hěn很yángé严格。
Công ty quy định kỷ luật việc đi làm muộn rất nghiêm ngặt.
The company is very strict about penalties for being late.
tā他yīnwèi因为chídào迟到chéngfá惩罚bèikòu被扣le了yí一bù部fèn分gōngzī工资。
Anh ấy bị trừ một phần lương do kỷ luật việc đi làm muộn.
He had part of his salary deducted as a penalty for being late.
wèile为了tígāo提高gōngzuò工作xiàolǜ效率,jīnglǐ经理xuānbù宣布le了xīn新de的chídào迟到chéngfá惩罚zhìdù制度。
Để nâng cao hiệu suất làm việc, giám đốc đã công bố chế độ kỷ luật việc đi làm muộn mới.
To improve work efficiency, the manager announced a new policy on penalties for lateness.
wǒmen我们xūyào需要qīngchu清楚liǎojiě了解gōngsī公司de的chídào迟到chéngfá惩罚guīdìng规定。
Chúng ta cần hiểu rõ quy định kỷ luật việc đi làm muộn của công ty.
We need to clearly understand the company's rules on penalties for lateness.
méiyǒu没有rén人xǐhuan喜欢chídào迟到chéngfá惩罚,suǒyǐ所以dàjiā大家dōu都hěn很zǎojiù早就chūmén出门。
Không ai thích bị kỷ luật việc đi làm muộn, vì vậy mọi người đều ra khỏi nhà từ rất sớm.
No one likes penalties for being late, so everyone leaves home very early.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây