ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
音乐节
yīnyuèjié
lễ hội âm nhạc
Hán việt: âm nhạc tiết
—

Gợi nhớ

Từ "音乐节" (yīnyuèjié) mang nghĩa "lễ hội âm nhạc", kết hợp bởi 音 (yīn - âm): "âm" + 乐 (lè / yuè - lạc): "vui vẻ" + 节 (jié - tiết): "tiết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 音: Con người đứng thẳng (立) mở miệng nói chuyện (日) tạo nên làn sóng ngân vang giữa không gian, chính là tiếng động, âm thanh (音). • Chữ 乐: Hình ảnh những sợi dây đàn căng trên khung gỗ nhạc cụ (乐) ngân lên giai điệu rộn ràng mang lại niềm vui vẻ và âm nhạc (乐). • Chữ 节: Thân cây thảo mộc tre trúc (艹) được chia thành từng đốt mắt (卩) đều đặn, tượng trưng cho chuẩn mực, mùa lễ tết và tiết học (节).

Thành phần cấu tạo

音乐节
yīnyuèjié
lễ hội âm nhạc
音
yīn • âm
âm
立
Bộ Lập
Đứng (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, miệng phát ra (phía dưới)
乐
lè / yuè • lạc
vui vẻ
乐
Giản thể từ 樂
Hình nhạc cụ bằng gỗ có dây (phồn thể)
节
jié • tiết
tiết
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
卩
Bộ Tiết
Đốt, mắt (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lễ hội âm nhạc
Ví dụ (3)
zhōumò周末guǎngchǎng广场shàng上yǒu有yīnyuèjié音乐节。
Cuối tuần ở quảng trường có lễ hội âm nhạc.
There is a music festival at the square this weekend.
hěn很duō多niánqīngrén年轻人mǎipiào买票cānjiā参加yīnyuèjié音乐节。
Nhiều người trẻ mua vé tham gia lễ hội âm nhạc.
Many young people buy tickets to attend the music festival.
yīnyuèjié音乐节xiànchǎng现场fēicháng非常rènao热闹。
Hiện trường lễ hội âm nhạc rất náo nhiệt.
The scene at the music festival is very lively.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây