ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
风浪
fēnglàng
sóng gió, thử thách
Hán việt: phong lãng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "风浪" (fēnglàng) mang nghĩa "sóng gió, thử thách", kết hợp bởi 风 (fēng - phong): "gió" + 浪 (làng - lãng): "sóng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 风: Luồng không khí xoáy chéo (乂) thổi căng vòm cánh buồm (几) đẩy con thuyền lướt trên mặt nước chính là ngọn gió (风). • Chữ 浪: Dòng nước (氵) cuồn cuộn chảy mãi không ngừng qua những bến bờ tốt đẹp (良), tạo thành từng con sóng xô bờ và bước chân lãng du (浪).

Thành phần cấu tạo

风浪
fēnglàng
sóng gió, thử thách
风
fēng • phong
gió
几
Bộ Kỷ
Khung vòm cánh buồm đón gió (bao ngoài)
乂
Chữ Ngải
Luồng khí đan chéo xoáy mạnh (bên trong)
浪
làng • lãng
sóng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sóng gió, thử thách
Ví dụ (5)
hǎi海shàng上qǐ起le了hěn很dà大de的fēnglàng风浪。
Trên biển đã nổi sóng gió rất lớn.
The sea became very rough.
tā他yìshēng一生jīnglì经历le了wúshù无数de的fēnglàng风浪。
Cả đời ông ấy đã trải qua vô số sóng gió.
He went through countless storms in his life.
zhǐyào只要dàjiā大家qíxīnxiélì齐心协力,jiù就néng能zhànshèng战胜rènhé任何fēnglàng风浪。
Chỉ cần mọi người đồng tâm hiệp lực, là có thể chiến thắng mọi sóng gió thử thách.
As long as we work together, we can overcome any storm.
jīngguò经过zhè这chǎng场fēnglàng风浪,gōngsī公司yòu又huīfù恢复le了píngjìng平静。
Trải qua cơn sóng gió này, công ty lại khôi phục được sự bình yên.
After weathering this storm, the company regained its stability.
zhēnzhèng真正de的qiángzhě强者bú不huì会bèi被shēnghuó生活zhōng中de的fēnglàng风浪jī击dǎo倒。
Những kẻ mạnh thực sự sẽ không bị sóng gió trong cuộc sống đánh gục.
A truly strong person will not be defeated by the storms of life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây