ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
风平浪静
fēng píng làng jìng
Gió lặng sóng êm; (nghĩa bóng) yên ổn vô sự, không có tranh chấp hay biến động
Hán việt: phong bình lãng tĩnh
—

Gợi nhớ

Từ "风平浪静" (fēng píng làng jìng) nghĩa là "Gió lặng sóng êm; (nghĩa bóng) yên ổn vô sự, không có tranh chấp hay biến động", ghép bởi: 风 (fēng): gió + 平 (píng): bằng phẳng + 浪 (làng): sóng + 静 (jìng): Yên tĩnh.

Thành phần cấu tạo

风平浪静
fēng píng làng jìng
Gió lặng sóng êm; (nghĩa bóng) yên ổn vô sự, không có tranh chấp hay biến động
几
乂
干
丷
氵
良

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Gió lặng sóng êm; (nghĩa bóng) yên ổn vô sự, không có tranh chấp hay biến động
Ví dụ (3)
lúnchuán轮船zài在fēngpínglàngjìng风平浪静de的hǎimiàn海面shàng上hángxíng航行。
Tàu thủy di chuyển trên mặt biển lặng sóng êm đềm.
The ship sailed on the calm and tranquil sea.
jīngguò经过dàjiā大家de的nǔlì努力,zhè这chǎng场jiūfēn纠纷zhōngyú终于fēngpínglàngjìng风平浪静le了。
Sau sự nỗ lực của mọi người, cuộc tranh chấp này cuối cùng đã êm xuôi vô sự.
Through everyone's efforts, this dispute has finally subsided into calm.
biǎomiàn表面shàng上fēngpínglàngjìng风平浪静de的zhíchǎng职场,ànde暗地lǐ里què却jìngzhēng竞争jīliè激烈。
Nơi công sở bề ngoài có vẻ êm đềm yên ả, nhưng thực tế bên trong lại cạnh tranh vô cùng khốc liệt.
Beneath the seemingly calm workplace lies fierce competition.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây