ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
浪子
làng zǐ
đứa con hoang đàng
Hán việt: lãng tử
—

Gợi nhớ

Từ "浪子" (làng zǐ) mang nghĩa "đứa con hoang đàng", kết hợp bởi 浪 (làng - lãng): "sóng" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 浪: Dòng nước (氵) cuồn cuộn chảy mãi không ngừng qua những bến bờ tốt đẹp (良), tạo thành từng con sóng xô bờ và bước chân lãng du (浪). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

浪子
làng zǐ
đứa con hoang đàng
浪
làng • lãng
sóng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt / âm đọc (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đứa con hoang đàng
Ví dụ (3)
súhuàshuō俗话说“làngzǐhuítóujīnbúhuàn浪子回头金不换”,tā他zhōngyú终于juédìng决定chóngxīn重新zuòrén做人。
Tục ngữ có câu "lãng tử quay đầu quý hơn vàng", anh ấy cuối cùng đã quyết định làm lại cuộc đời.
As the saying goes, "A prodigal who returns is more precious than gold"—he has finally decided to turn over a new leaf.
tā他niánqīng年轻shí时shì是gè个búwùzhèngyè不务正业de的làngzi浪子,ràng让fùmǔ父母cāo操suì碎le了xīn心。
Thời trẻ anh ta là một kẻ chơi bời lổng chổng, không lo làm ăn, khiến cha mẹ khổ tâm hết sức.
When he was young, he was an idle prodigal who broke his parents' hearts with worry.
zhè这bù部xiǎoshuō小说jiǎngshù讲述le了yí一gè个làngzi浪子zài在lǚtú旅途zhōng中xúnzhǎo寻找zìwǒ自我jiùshú救赎de的gùshì故事。
Cuốn tiểu thuyết này kể về câu chuyện của một lãng tử đi tìm sự tự cứu rỗi bản thân trong cuộc hành trình.
This novel tells the story of a prodigal seeking self-redemption on a journey.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây