ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
声浪
shēng làng
Tiếng ồn ào, làn sóng dư luận
Hán việt: thanh lãng
—

Gợi nhớ

Từ "声浪" (shēng làng) mang nghĩa "Tiếng ồn ào, làn sóng dư luận", kết hợp bởi 声 (shēng - thanh): "tiếng" + 浪 (làng - lãng): "sóng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 声: Kẻ sĩ (士) cất giọng vang vọng từ lồng ngực và cơ thể (尸) tạo nên âm thanh, tiếng động ngân vang (声). • Chữ 浪: Dòng nước (氵) cuồn cuộn chảy mãi không ngừng qua những bến bờ tốt đẹp (良), tạo thành từng con sóng xô bờ và bước chân lãng du (浪).

Thành phần cấu tạo

声浪
shēng làng
Tiếng ồn ào, làn sóng dư luận
声
shēng • thanh
tiếng
士
Bộ Sĩ
Người (phía trên)
尸
Bộ Thi (biến thể)
Thân, cơ thể (phía dưới)
浪
làng • lãng
sóng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiếng ồn ào, làn sóng dư luận
Ví dụ (3)
tǐyùchǎng体育场lǐ里bàofā爆发chū出yí一zhèn阵yòu又yí一zhèn阵zhīchí支持zhǔduì主队de的shēnglàng声浪。
Trong sân vận động bùng nổ hết làn sóng âm thanh cổ vũ đội nhà này đến làn sóng khác.
Wave after wave of cheers supporting the home team erupted in the stadium.
duì对zhè这xiàng项xīn新zhèngcè政策de的fǎnduì反对shēnglàng声浪zài在wǎngluò网络shàng上yuèláiyuè越来越gāo高。
Làn sóng dư luận phản đối chính sách mới này ngày càng dâng cao trên mạng internet.
The wave of opposition to this new policy is growing louder and louder online.
jùdà巨大de的jīqì机器hōngmíngshēng轰鸣声yǎngài掩盖le了rénmen人们de的shuōhuà说话shēnglàng声浪。
Tiếng gầm rú khổng lồ của máy móc đã át đi tiếng sóng nói chuyện của mọi người.
The loud roar of the machinery drowned out the sound of people talking.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây