ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
浪费时间等于浪费生命
làngfèi shíjiān děngyú làngfèi shēngmìng
lãng phí thời gian là lãng phí cuộc đời
Hán việt: lãng phí thời gian đẳng vu lãng phí sinh mệnh
HSK1
Cụm từ

Gợi nhớ

Từ "浪费时间等于浪费生命" (làngfèi shíjiān děngyú làngfèi shēngmìng) mang nghĩa "lãng phí thời gian là lãng phí cuộc đời", kết hợp bởi 浪 (làng - lãng): "sóng" + 费 (fèi - phí): "phí tổn" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa" + 等 (děng - đẳng): "đợi" + 于 (yú - vu): "ở" + 浪 (làng - lãng): "sóng" + 费 (fèi - phí): "phí tổn" + 生 (shēng - sinh): "sinh" + 命 (mìng - mệnh): "mệnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 浪: Dòng nước (氵) cuồn cuộn chảy mãi không ngừng qua những bến bờ tốt đẹp (良), tạo thành từng con sóng xô bờ và bước chân lãng du (浪). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间). • Chữ 等: Ngồi dưới bụi tre (⺮) trước cổng chùa (寺), kiên nhẫn ngồi yên một chỗ chờ đến lượt mình chính là đợi 等. • Chữ 于: Hình hơi thở phát ra lan tỏa, chỉ vị trí nơi chốn, ở 于 đâu, tại nơi nào. • Chữ 浪: Dòng nước (氵) cuồn cuộn chảy mãi không ngừng qua những bến bờ tốt đẹp (良), tạo thành từng con sóng xô bờ và bước chân lãng du (浪). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 命: Con người (人) cúi mình quỳ gối (卩) lắng nghe lời phán truyền từ miệng (口) bề trên, tượng trưng cho mệnh lệnh và số mệnh (命).

Thành phần cấu tạo

浪费时间等于浪费生命
làngfèi shíjiān děngyú làngfèi shēngmìng
lãng phí thời gian là lãng phí cuộc đời
浪
làng • lãng
sóng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt / âm đọc (bên phải)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
等
děng • đẳng
đợi
⺮
Bộ Trúc
Tre, trúc (phía trên)
寺
Tự
Chùa, nơi chờ đợi (phía dưới)
于
yú • vu
ở
于
Bộ Vu
Hình hơi thở phát ra
浪
làng • lãng
sóng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt / âm đọc (bên phải)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
命
mìng • mệnh
mệnh
人
Bộ Nhân
Người (phía trên - biến thể)
一
Nhất
Một
口
Bộ Khẩu
Miệng
卩
Bộ Tiết
Quỳ (phía dưới phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:lãng phí thời gian là lãng phí cuộc đời
Ví dụ (3)
làngfèi浪费shíjiān时间děngyú等于làngfèi浪费shēngmìng生命zhè这jù句huà话tíxǐng提醒wǒmen我们zhēnxī珍惜shíjiān时间。
Câu nói lãng phí thời gian là lãng phí cuộc đời nhắc chúng ta quý trọng thời gian.
The saying "wasting time is wasting life" reminds us to cherish time.
lǎoshī老师cháng常shuō说làngfèi浪费shíjiān时间děngyú等于làngfèi浪费shēngmìng生命。
Thầy cô thường nói lãng phí thời gian là lãng phí cuộc đời.
Teachers often say that wasting time is wasting life.
tā他míngbai明白làngfèi浪费shíjiān时间děngyú等于làngfèi浪费shēngmìng生命yǐhòu以后,kāishǐ开始rènzhēn认真xuéxí学习。
Sau khi hiểu lãng phí thời gian là lãng phí cuộc đời, anh ấy bắt đầu học nghiêm túc.
After he understood that wasting time is wasting life, he began to study hard.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây