ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
付费
fùfèi
Thanh toán
Hán việt: phó phí
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "付费" (fùfèi) mang nghĩa "Thanh toán", kết hợp bởi 付 (fù - phó): "Trả" + 费 (fèi - phí): "phí tổn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 付: Một người (亻) lấy tay đo đạc đúng chừng mực (寸) rồi trao tận tay tiền bạc cho người khác chính là giao phó, thanh toán, chi trả (付). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费).

Thành phần cấu tạo

付费
fùfèi
Thanh toán
付
fù • phó
Trả
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tay đưa ra / âm đọc (nằm bên phải)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Thanh toán
Ví dụ (3)
zhè这gè个ruǎnjiàn软件xūyào需要fùfèi付费shǐyòng使用。
Phần mềm này cần trả phí để sử dụng.
This software requires payment to use.
qǐng请xiān先fùfèi付费zài再qǔ取piào票。
Vui lòng thanh toán trước rồi lấy vé.
Please pay first before collecting your ticket.
tíngchē停车chāoguò超过liǎng两xiǎoshí小时yào要fùfèi付费。
Đỗ xe quá hai giờ phải trả phí.
Parking for more than two hours requires payment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây