ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
话费
huàfèi
cước điện thoại, tiền điện thoại
Hán việt: thoại phí
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "话费" (huàfèi) mang nghĩa "cước điện thoại, tiền điện thoại", kết hợp bởi 话 (huà - thoại): "lời nói" + 费 (fèi - phí): "phí tổn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 话: Cái lưỡi mềm mại (舌) uốn lượn trong khoang miệng phát ra ngôn từ (讠) tạo thành những câu chuyện và lời nói (话). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费).

Thành phần cấu tạo

话费
huàfèi
cước điện thoại, tiền điện thoại
话
huà • thoại
lời nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (nằm bên phải)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cước điện thoại, tiền điện thoại
Ví dụ (5)
wǒ我de的shǒujī手机méi没huàfèi话费le了。
Điện thoại của tôi hết tiền điện thoại rồi.
I've run out of phone credit on my mobile.
wǒ我yīnggāi应该zěnme怎么chōng充huàfèi话费?
Tôi nên nạp tiền điện thoại như thế nào?
How should I top up my phone credit?
zhè这gè个yuè月de的huàfèi话费hěn很guì贵。
Cước điện thoại tháng này rất đắt.
My phone bill is very expensive this month.
tā他bāng帮wǒ我jiāo交le了huàfèi话费。
Anh ấy đã đóng cước điện thoại giúp tôi.
He paid my phone bill for me.
gōngsī公司měi每gè个yuè月gěi给wǒmen我们bàoxiāo报销huàfèi话费。
Công ty thanh toán lại cước điện thoại cho chúng tôi mỗi tháng.
The company reimburses our phone expenses every month.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây