ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
存款保险
cúnkuǎn bǎoxiǎn
Bảo hiểm tiền gửi
Hán việt: tồn khoản bảo hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "存款保险" (cúnkuǎn bǎoxiǎn) mang nghĩa "Bảo hiểm tiền gửi", kết hợp bởi 存 (cún - tồn): "Lưu trữ" + 款 (kuǎn - khoản): "khoản tiền" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 存: Bàn tay che chở (𠂇) ôm ấp đứa con thơ (子) bình an qua năm tháng, biểu thị sự tồn tại, giữ gìn và lưu trữ (存). • Chữ 款: Kẻ sĩ (士) trước bàn thờ thần linh (示) luôn giữ lòng thành kính (欠) khi dâng lễ vật và ghi chép từng điều khoản, khoản tiền (款). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

存款保险
cúnkuǎn bǎoxiǎn
Bảo hiểm tiền gửi
存
cún • tồn
Lưu trữ
𠂇
Bộ Hữu cổ
Bàn tay che chở
子
Bộ Tử
Đứa con nhỏ
款
kuǎn • khoản
khoản tiền
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm tiền gửi
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在hésuàn核算cúnkuǎn存款bǎoxiǎn保险。
Kế toán đang tính toán bảo hiểm tiền gửi.
The accountant is calculating deposit insurance.
cúnkuǎn存款bǎoxiǎn保险huì会yǐngxiǎng影响zuìzhōng最终bàojià报价。
Bảo hiểm tiền gửi sẽ ảnh hưởng đến báo giá cuối cùng.
Deposit insurance will affect the final quote.
quèrèn确认cúnkuǎn存款bǎoxiǎn保险shí时yào要kànqīng看清jìsuàn计算yījù依据。
Khi xác nhận bảo hiểm tiền gửi, cần xem rõ căn cứ tính toán.
Make sure to check the calculation basis clearly when confirming deposit insurance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây