ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
积分
jīfēn
Điểm tích lũy
Hán việt: tích phân
—

Gợi nhớ

Từ "积分" (jīfēn) mang nghĩa "Điểm tích lũy", kết hợp bởi 积 (jī - tích): "Tích lũy" + 分 (fēn - phân): "xu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 积: Gom góp từng bông lúa nhỏ (禾) dù mỗi lần chỉ nhặt một ít (只) lâu dần cũng chất đầy kho tích lũy (积). • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分).

Thành phần cấu tạo

积分
jīfēn
Điểm tích lũy
积
jī • tích
Tích lũy
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Điểm tích lũy
Ví dụ (5)
zhànghù账户lǐ里de的jīfēn积分kěyǐ可以yònglái用来duìhuàn兑换dàijīn代金quàn券huòzhě或者jīngměi精美lǐpǐn礼品。
Điểm tích lũy trong tài khoản có thể dùng để đổi phiếu mua hàng hoặc quà tặng xinh xắn.
The points in your account can be used to redeem vouchers or exquisite gifts.
měi每xiāofèi消费yì一yuán元jíkě即可huòdé获得yí一gè个jīfēn积分,jīfēn积分yǒuxiàoqī有效期wèi为yìnián一年。
Mỗi khi tiêu dùng một tệ sẽ nhận được một điểm tích lũy, thời hạn hiệu lực của điểm tích lũy là một năm.
You earn one point for every yuan spent, and the points are valid for one year.
nín您de的zhànghào账号lǐ里mùqián目前yǒu有yìqiān一千jīfēn积分,kěyǐ可以zài在jīfēn积分shāngchéng商城duìhuàn兑换yì一zhāng张shí十yuán元wú无ménkǎn门槛quàn券。
Tài khoản của quý khách hiện tại có 1000 điểm tích lũy, có thể đổi một mã giảm giá 10 tệ không kèm điều kiện tại chợ đổi điểm.
You currently have 1,000 points in your account, which can be redeemed for a 10-yuan no-minimum voucher in the points mall.
píngtái平台guīdìng规定,jīfēn积分zài在měinián每年de的shí'èr十二yuè月sānshí三十yīrì一日jiāng将zìdòng自动qīnglíng清零,qǐng请jíshí及时shǐyòng使用。
Quy định của nền tảng, điểm tích lũy sẽ tự động bị xóa sạch vào ngày 31 tháng 12 hàng năm, xin hãy sử dụng kịp thời.
According to platform rules, reward points automatically reset to zero on December 31 each year, so please use them in time.
huìyuán会员zài在shēngrì生日dàngtiān当天gòumǎi购买shāngpǐn商品kěyǐ可以xiǎngshòu享受shuāngbèi双倍jīfēn积分de的tèquán特权fúlì福利。
Thành viên mua sắm sản phẩm vào đúng ngày sinh nhật có thể hưởng đặc quyền nhân đôi điểm tích lũy.
Members enjoy the special perk of earning double points when purchasing items on their birthday.
2
động từ
Nghĩa:Điểm tích lũy
Ví dụ (1)
gùkè顾客kěyǐ可以tōngguò通过měirì每日qiāndào签到huòzhě或者gòuwù购物fēnxiǎng分享lái来kuàisù快速jīfēn积分。
Khách hàng có thể tích điểm nhanh chóng thông qua điểm danh hàng ngày hoặc chia sẻ mua sắm.
Customers can quickly accumulate points through daily check-ins or by sharing their purchases.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây